отклик

° ́отклик м. 3a
  • (ответ) [lời] đáp lại; (отзвук, эхо) tiếng vang, âm hưởng, tiếng vọng; перен. tình cảm đáp lại, tiếng vang, [sự] hưởng ứng, phản ứng; (сочувствие) [sự] thông cảm
  • обыкн. мн.: ~и (отзывы) [lời, bài] nhận xét, bình phẩm, phê phán, bình luận
    • ~и в печ́ати những lời bình phẩm (bình luận) trên báo chí
    • ~и на стать́ю nhận xét (bình phẩm) bài báo

отклик


 
(о'тклик)
м. 3a
   (ответ) (lời) đáp lại; (отзвук, эхо) tiếng vang, âm hưởng, tiếng vọng; перен. tình cảm đáp lại, tiếng vang, (sự) hưởng ứng, phản ứng; (сочувствие) (sự) thông cảm
   обыкн. мн.: ~и (отзывы) (lời, bài) nhận xét, bình phẩm, phê phán, bình luận
    • ~и в печа'ти những lời bình phẩm (bình luận) trên báo chí
    • ~и на статью' nhận xét (bình phẩm) bài báo

отклик

ОТКЛИК -а, м. 1. см. откликнуться. 2. перен. Отражение, след, пережиток чего-н. Отклики прошлого. 3. перен. Отзыв,оценка. Благоприятные отклики па книгу.

отклик сущ. неодуш. муж.р. отк-лик 

Forms
ед.ч.мн.ч.
им.п.oткликoтклики
род.п.oткликaoткликoв
твор.п.oткликoмoткликaми
вин.п.oткликoтклики
дат.п.oткликуoткликaм
предл.п.oткликeoткликax

+ Thesaurus

Synonymsответ отзыв отголосок отзвук эхо

Derivatives - participleоткликающийся откликнувшийся

Derivatives - verbоткликаться откликнуться