открывая
(открыва́ть) несов. 1 ► mở, mở… ra, dỡ, giở
• ~ я́шик (стола́) kéo hộc bàn • ~ роя́ль mở nắp dương cầm • ~ кастрю́лю mở xoong, dỡ vung • ~ рот há miệng • ~ грани́цу mở cửa biên giới • ~ зо́нтик giương ô, chống ô lên, (mở) căng dù ra • ~ кни́гу giở sách ► (учреждение, предприятие
и т. п.) khánh thành, khai trương, mở cửa
• ~ но́вую шко́лу khánh thành (mở cửa) trường mới • ~ но́вый магази́н khai trương cửa hàng mới • ~ па́мятник khánh thành đài kỷ niệm ► (снимать что-
л. покрывающее) mở… ra, dỡ… ra, cất… đi, để lộ… ra, để hở… ra
• ~ лицо́ để lộ mặt ra • ~ го́лову bỏ mũ ra, để đầu trần ► разг. (вводить в действие) mở, mở… ra
• ~ кран mở vòi nước, xả nước, mở máy nước (разг.) ► (начинать что-л.) bắt đầu, mở đầu, khai mạc
• ~ собра́ние khai mạc hội nghị • ~ сезо́н mở đầu mùa, khai mạc mùa • ~ ого́нь khai hỏa, nổ súng, bắt đầu bắn ► (тайну
и т. п.) để lộ, làm lộ, bộc lộ, phơi bày; (находить, выявлять) khám phá ra, phát hiện ra, phát minh ra, tìm ra, tìm thấy
• откры́ть но́вую плане́ту khám phá (phát hiện, tìm) ra một hành tinh mới • откры́ть нефть tìm thấy (khám phá ra, phát hiện ra) dầu mỏ • ~ кому́-л. глаза́ на что́-л. làm cho ai sáng mắt ra để thấy cái gì, mở mắt cho ai thấy cái gì, vạch cho ai thấy rõ điều gì • ~ душу́ кому́-л. cởi mở nỗi lòng (thổ lộ tâm tình, tâm sự) với ai • откры́ть счёт а) бухг. mở tài khoản; б) спорт. mở đầu bàn thắng, mở tỷ số • ~ зелёную у́лицу кому́-л., чему́-л. thông đường (bật đèn xanh) cho ai, cho cái gì • ~ но́вую страни́цу в чём-л. mở ra một trang (sử) mới trong việc gì (Kỹ thuật) (открыва́ть) ► mở, tìm ra, khám phá
• ~ для движе́ния thông xe