отнимать
° отним́ать несов. 1“сов. отн́ять‚(В)- lấy... đi, cướp... đi, chiếm lấy, đoạt [lấy], tước... đi; tước đoạt, chiếm đoạt, bác đoạt, cướp đoạt; перен. tước mất
- отн́ять у коѓо-л. д́еньги cướp (đoạt) tiền của ai
- отн́ять у коѓо-л. над́ежду tước mất niềm hi vọng của ai
- (время, энергию и т. п.) làm mất, làm tốn
- я не хоч́у ~ у вас мн́ого вр́емени tôi không muốn làm mất nhiều thời gian của anh
- раб́ота отн́яла мн́ого сил công việc làm mất nhiều sức lực
- (убирать) cất... đi, lấy... đi
- разг. (ампулировать) cắt cụt, cưa cụt
- отн́ять от груд́и thôi cho bú, bắt cai sữa mẹ
- нельз́я отн́ять чеѓо-л. у коѓо-л. không thể không công nhận cái gì của ai, phải công nhận cái gì của ai
отнимать
(отнима'ть) несов. 1 ► lấy… đi, cướp… đi, chiếm lấy, đoạt (lấy), tước… đi; tước đoạt, chiếm đoạt, bác đoạt, cướp đoạt;
перен. tước mất
• отня'ть у кого'-л. де'ньги cướp (đoạt) tiền của ai • отня'ть у кого'-л. наде'жду tước mất niềm hi vọng của ai ► (время, энергию
и т. п.) làm mất, làm tốn
• я не хочу' ~ у вас мно'го вре'мени tôi không muốn làm mất nhiều thời gian của anh • рабо'та отня'ла мно'го сил công việc làm mất nhiều sức lực ► (убирать) cất… đi, lấy… đi
► разг. (ампулировать) cắt cụt, cưa cụt
► разг. (вычитать) trừ đi
• отня'ть от груди' thôi cho bú, bắt cai sữa mẹ • нельзя' отня'ть чего'-л. у кого'-л. không thể không công nhận cái gì của ai, phải công nhận cái gì của ai