отпуск
° ́отпуск м. 3c- [sự, kỳ] nghỉ phép
- ~ по бол́езни [sự] nghỉ ốm
- ~ с сохран́ением содерж́ания [kỳ] nghỉ phép có lương, nghỉ phép nguyên lương
- ~ без сохран́ения содерж́ания [kỳ] nghỉ phép không lương
- в ~е đang nghỉ phép; đi phép (разг.)
- ́ехать в ~ đi nghỉ phép; đi phép (разг.)
- когд́а вы идёте в ~? bao giờ anh đi nghỉ phép?
- (выдача) [sự] giao, cấp, chuyển giao; (продажа) [sự] bán ra, bán
отпуск
(о'тпуск) м. 3c ► (sự, kỳ) nghỉ phép
• ~ по боле'зни (sự) nghỉ ốm • ~ с сохране'нием содержа'ния (kỳ) nghỉ phép có lương, nghỉ phép nguyên lương • ~ без сохране'ния содержа'ния (kỳ) nghỉ phép không lương • в ~е đang nghỉ phép; đi phép (разг.) • е'хать в ~ đi nghỉ phép; đi phép (разг.) • когда' вы идёте в отпуск?bao giờ anh đi nghỉ phép? ► (выдача) (sự) giao, cấp, chuyển giao; (продажа) (sự) bán ra, bán
► тех. (sự) ram
(Kỹ thuật)
(о'тпуск) ► sự thả, sự buông, sự nới
► lk. sự ram
• высо'кий ~ sự ram (nhiệt độ) cao • изотерми'ческий ~ sự ram đẳng nhiệt • краковре'менный ~ sự ram nhanh (trong thời gian ngắn) • многокра'тный ~ sự ram nhiều lần • ни'зкий ~ sự ram (nhiệt độ) thấp • по'лный ~ sự ram hoàn toàn • сре'дний ~ sự ram nhiệt độ trung bình • ~ ста'ли sự tham thép
отпуск
(о'тпуск) ► sự thả, sự buông, sự nới
► lk. sự ram
• высо'кий отпуск — sự ram (nhiệt độ) cao
• изотерми'ческий отпуск — sự ram đẳng nhiệt
• краковре'менный отпуск — sự ram nhanh (trong thời gian ngắn)
• многокрa'тный отпуск — sự ram nhiều lần
• ни'зкий отпуск — sự ram (nhiệt độ) thấp
• по'лный отпуск — sự ram hoàn toàn
• сре'дний отпуск — sự ram nhiệt độ trung bình
• отпуск стa'ли — sự tham thép
отпуск
► kỳ nghỉ phép; sự giao, sự cấp, sự chuyển giao
• доставлять отпуск — cho nghỉ phép
• предоставать отпуск — cho nghỉ phép
• уволятъ в отпуск — loại ngũ; cho xuất ngũ; cho phục viên
• бессрочный отпуск — nghỉ phép vô thời hạn
• внеочередной отпуск — nghỉ phép đột xuất
• временный отпуск — nghỉ phép tạm thời
• краткосрочный отпуск — nghỉ phép ngắn hạn
• очередной отпуск — nghỉ phép theo kỳ hạn
• положенный отпуск — nghỉ phép đã ấn định [theo sự xếp đặt từ trước]
• отпуск для лечения — nghỉ phép để chữa bệnh
• отпуск на берег — nghỉ phép lên bờ
• отпуск по болезни — nghỉ ốm
• отпуск по домашним обстоятельствам — nghỉ phép do hoàn cảnh gia đình
• отпуск по случаю выхода в резервы — nghỉ phép nhân chuyển sang dự bị
• отпуск с сохранением содержания — nghỉ phép giữ nguyên lương
• отпуск тормозов — sự thả phanh, sự buông phanh