перекрытие
° перекр́ытие с. 7a- (действие) [sự] đậy lại, phủ lại, che lại, lợp lại, lợp; vượt quá, vượt mức; chặn, ngăn (ср. перекрыв́ать )
- (потолок) [cái] trần, lớp đậy, nắp đậy; (междуэтажное) [cái] trần ngăn, sàn gác
перекрытие
(перекры'тие) с. 7a ► (действие) (sự) đậy lại, phủ lại, che lại, lợp lại, lợp; vượt quá, vượt mức; chặn, ngăn (
ср. перекрыва'ть)
► (потолок) (cái) trần, lớp đậy, nắp đậy; (междуэтажное) (cái) trần ngăn, sàn gác
(Kỹ thuật)
(перекры'тие) ► sự lợp lại, sự bọc lại; sự mạ lại; tấm che; tấm lợp; trần ngăn
► d. độ trùng điệp; sự trùng khớp
► đ sự phóng điện bề mặt
► d. điểm nối
► dc. sự phủ chờm
• а'рочное ~ trần che hình vòm • ба'лочное ~ trần ngăn có dầm • безба'лочное ~ trần ngăn không dầm • беспусто'тное ~ trần ngăn đặc • бето'нное ~ trần ngăn bằng bêtông • бло'чно-ба'лочное ~ trần ngăn dầm khối • водонепроница'емое ~ trần ngăn không thấm nước • грибови'дное ~ trần ngăn hình nấm • железобето'нное ~ trần ngăn bêtông cốt thép • кессо'нное ~ trần ngăn kiểu ô, trần ngăn ketxông • междуэта'жное ~ trần ngăn chia tầng • моноли'тное ~ trần ngăn liền khối • напо'рное ~ tấm ngăn nước có áp • основно'е ~ d. điểm nối dọc • подва'льное ~ trần ngăn tầng hầm • поло'гое сво'дчатое ~ trần che vòm thoải • потоло'чное ~ trần ngăn • пустоте'лое ~ trần ngăn rỗng • ребри'стое ~ trần ngăn có gờ • сбо'рно-моноли'тное ~ trần ngăn lắp ghép - toàn khối • уто'чное ~ d. điểm nối ngang • часторебри'стое ~ trần ngăn gờ mau • черда'чное ~ trần ngăn tầng mái • щитово'е ~ trần ghép tấm • ~ зу'бьев при зацепле'нии sự trùng khớp của răng • ~ изоля'тора sự phóng điện của sứ (cách điện) • ~ кла'палов sự trùng xupap
перекрытие
(перекры'тие) ► sự lợp lại, sự bọc lại; sự mạ lại; tấm che; tấm lợp; trần ngăn
► ck. độ trùng điệp; sự trùng khớp
► đ. sự phóng điện bề mặt
► d. điểm nối
► dc. sự phủ chờm
• a'рочное перекрытие — trần che hình vòm
• бa'лочное перекрытие — trần ngăn có dầm
• безбa'лочное перекрытие — trần ngăn không dầm
• беспусто'тное перекрытие — trần ngăn đặc
• бето'нное перекрытие — trần ngăn bằng bêtông
• бло'чно-бa'лочное перекрытие — trần ngăn dầm khối
• водонепроницa'емое перекрытие — trần ngăn không thấm nước
• грибови'дное перекрытие — trần ngăn hình nấm
• железобето'нное перекрытие — trần ngăn bêtông cốt thép
• кессо'нное перекрытие — trần ngăn kiểu ô, trần ngăn ketxông
• междуэтa'жное перекрытие — trần ngăn chia tầng
• моноли'тное перекрытие — trần ngăn liền khối
• напо'рное перекрытие — tấm ngăn nước có áp
• основно'е перекрытие —
d. điểm nối dọc
• подвa'льное перекрытие — trần ngăn tầng hầm
• поло'гое сво'дчатое перекрытие — trần che vòm thoải
• потоло'чное перекрытие — trần ngăn
• пустоте'лое перекрытие — trần ngăn rỗng
• ребри'стое перекрытие — trần ngăn có gờ
• сбо'рно-моноли'тное перекрытие — trần ngăn lắp ghép - toàn khối
• уто'чное перекрытие —
d. điểm nối ngang
• часторебри'стое перекрытие — trần ngăn gờ mau
• чердa'чное перекрытие — trần ngăn tầng mái
• щитово'е перекрытие — trần ghép tấm
• перекрытие зу'бьев при зацепле'нии — sự trùng khớp của răng
• перекрытие изоля'тора — sự phóng điện của sứ (cách điện)
• перекрытие клa'палов — sự trùng xupap
перекрытие
► sự bọc lại; sự mạ lại; sự trùng khớp; sự phủ chờm; sự đậy lại, sự che lại; sự vượt quá, [cái] trần, [cái] nắp đậy
• поперечное перекрытие — sự phủ chiều ngang (ảnh trên không)
• продольное перекрытие — sự phủ chiều dọc (ảnh trên không)
• противоосколочное перекрытие — nắp chống mảnh; trần chống mảnh
• перекрытие аэроснимков — sự trùng khớp các ảnh chụp từ trên không
• перекрытие по дальности — sự trùng khớp về cự ly
• перекрытие стыка — khớp lưỡi lê