перестройка
° перестр́ойка ж. 3*a- (здания и т. п.) [sự] xây dựng lại, kiến thiết lại, xây lại
- (переделка) [sự] sắp đặt lại, thay đổi lại; (реорганизация) [sự] tổ chức lại, chỉnh đốn lại, chấn chỉnh lại
- ~ экан́омики tổ chức (chấn chỉnh, chỉnh đốn) lại nền kinh tế
- (рояля, приёмника) [sự] điều hưởng lại
перестройка
(перестро'йка) ж. 3*a ► (здания
и т. п.) (sự) xây dựng lại, kiến thiết lại, xây lại
► (переделка) (sự) sắp đặt lại, thay đổi lại; (реорганизация) (sự) tổ chức lại, chỉnh đốn lại, chấn chỉnh lại
• ~ экано'мики tổ chức (chấn chỉnh, chỉnh đốn) lại nền kinh tế ► (рояля, приёмника) (sự) điều hưởng lại
(Kỹ thuật)
(перестро'йка) ► sự xây dựng lại; sự tổ chức lại
• ~ организа'ций sự cải tổ cơ cấu • ~ рабо'ты sự tổ chức lại công việc
перестройка
(перестро'йка) ► sự xây dựng lại; sự tổ chức lại
• перестройка организa'ций — sự cải tổ cơ cấu
• перестройка рабо'ты — sự tổ chức lại công việc
перестройка
► sự cải tổ, sự chỉnh đốn lại, sự tổ chức lại