подача
° под́ача ж. 4a- (жалобы и т. п.) [sự] đưa
- ~ заявл́ения [sự] đưa đơn xin, đệ đơn xin
- тех. [sự] đưa đến, giao, cấp liệu, cung cấp, tiếp, tệ
- ~ ваѓонов [sự] đưa toa tàu đến, giao toa xe
- ~ т́оплива [sự] đưa nhiên liệu đến, tiếp tế nhiên liệu, cung cấp chất đốt
- спорт. [sự] phát bóng, giao ban, đưa bóng, chuyền banh
- ~ ѓолоса (при голосовании) [sự] bỏ phiếu, bầu, đầu phiếu
подача
(пода'ча) ж. 4a ► (жалобы
и т. п.) (sự) đưa
• ~ заявле'ния (sự) đưa đơn xin, đệ đơn xin ► тех. (sự) đưa đến, giao, cấp liệu, cung cấp, tiếp, tệ
• ~ ваго'нов (sự) đưa toa tàu đến, giao toa xe • ~ то'плива (sự) đưa nhiên liệu đến, tiếp tế nhiên liệu, cung cấp chất đốt ► спорт. (sự) phát bóng, giao ban, đưa bóng, chuyền banh
• ~ го'лоса (при голосовании) (sự) bỏ phiếu, bầu, đầu phiếu
подача
► sự giao, sự phát; sự dẫn tiến, sự truyền dẫn, sự tiếp tế, sự cung cấp, sự đưa đến; giao, cấp liệu; bán, nạp
• барабанная подача патронов — sự tiếp đạn bằng ổ quay
• безвеньевая подача патронов — sự nạp đạn rời [vào hộp khóa nòng]
• звеньевая подача патронов — sự tiếp đạn bằng dây băng, sự tiếp đạn vào hộp khóa nòng bằng dây băng
• ленточная подача патронов — sự tiếp đạn bằng băng đạn
• магазинная подача — sự cấp đạn bằng hộp tiếp đạn
• повторная подача — sự lên đạn, sự nạp đạn (súng tự động)
• подача патронов — tiếp đạn, cấp đạn
подача
► sự cung cấp, sự đưa đếnпoдбедренный; dưới đùi