подопечный
° подоп́ечн|ый прил.- được bảo trợ, được bảo hộ, được đỡ đầu
- ~ая террит́ория полит. lãnh thổ được bảo trợ, xứ thác quản
- в знач. суш. м. người được bảo trợ (bảo hộ, đỡ đầu)
подопечный
(подопе'чн|ый) прил. ► được bảo trợ, được bảo hộ, được đỡ đầu
• ~ая террито'рия полит. lãnh thổ được bảo trợ, xứ thác quản ► в знач. суш.
м. người được bảo trợ (bảo hộ, đỡ đầu)