подписывать
° подп́исывать несов. 1‚(В)- (ставить подпись) ký, ký tên; (заключать) ký, ký kết
- подпис́ать приќаз ký [mệnh] lệnh
- ~ докум́ент ký văn kiện
- ~ д́огов́ор ký (ký kết) hiệp ước, ký (ký kết) hợp đồng
- (приписывать что-л.) viết thêm, ghi thêm
- подпис́ать ещё н́есколько строк viết thêm mấy dòng, ghi thêm mấy hàng
- (включать в число подписчиков) ghi tên người nhận mua, ghi tên người đặt mua
- подпис́ать коѓо-л. на заём ghi tên ai nhận mua công trái
- подпис́ать коѓо-л. на газ́ету ghi tên người đặt mua báo, ghi tên ai mua báo dài hạn
подписывать
(подпи'сывать) несов. 1 ► (ставить подпись) ký, ký tên; (заключать) ký, ký kết
• подписа'ть прика'з ký (mệnh) lệnh • ~ докуме'нт ký văn kiện • ~ до'гово'р ký (ký kết) hiệp ước, ký (ký kết) hợp đồng ► (приписывать что-л.) viết thêm, ghi thêm
• подписа'ть ещё не'сколько строк viết thêm mấy dòng, ghi thêm mấy hàng ► (включать в число подписчиков) ghi tên người nhận mua, ghi tên người đặt mua
• подписа'ть кого'-л. на заём ghi tên ai nhận mua công trái • подписа'ть кого'-л. на газе'ту ghi tên người đặt mua báo, ghi tên ai mua báo dài hạn (Kỹ thuật)
(подпи'сывать) ► ký tên
подписывать
(подпи'сывать) ► ký tên