попадая
(попа́дать) сов. 1 ► ngã; (о листьях) rơi, rụng
(попада́ть) несов. 1 ► (в В, Т, в В) (достигать чего-л.) trúng, rơi vào; (в цель) bắn trúng, ném trúng, phóng trúng
• ка́мень попа́л в окно́ ném hòn đá trúng (vào) cửa sổ • попа́сть ного́й в стре́мя xỏ chân vào bàn đạp ngựa • пу́ля попа́ла ему́ в плечо́ đạn trúng (vào) vai nó ► (в В) (оказываться где-л.) đến, tới; (проникать куда-л.) vào, lọt vào
• попа́сть за грани́цу ra nước ngoài, ra ngoại quốc • попа́сть в дом vào (đến, tới, lọt vào) nhà ► (достигать какого-
л. места) đến, tới
• как туда́ попа́сть?đến đấy (tới đó) như thế nào? • мы попа́ли домо́й то́лько ве́чером mãi chiều tối chúng tôi mới về đến (tới) nhà được ► (в, на, подВ) (оказываться в каких-
л. обстоятельствах) rơi vào, mẵc vào, lâm vào, gặp phải, bị
• попа́сть под суд bị đưa ra tòa (án) • попа́сть в плен bị bắt làm tù binh • попа́сть под маши́ну bị xe hơi cán • попа́сть в беду́ lâm nạn, mắc cạn, lâm vào vòng hoạn nạn ► (в, на В) (быть принятым куда-л.) được vào, được nhận vào
• попа́сть в институ́т được vào (học ở) trường đại học ► безл. (Д)
разг. (о наказании, выскании) bị phạt, bị mắng
• ему́ попадаёт за э́то nó sẽ bị mắng (bị phạt) vì đã làm việc đó • де́лать что́-л. как попа́ло làm cái gì được chăng hay chớ, làm quấy quá (nhuế nhóa, qua quít) cái gì • кто попа́ло bất kể người (con) nào, bất cứ người (con) nào, bất kỳ người (con) nào • куда́ попа́ло bất kể (đến) đâu, đến bất cứ nơi nào • попа́л как кур во́ щи = tai bay vạ gió