посвящать
° посвящ|́ать несов. 1“сов. посвят́ить- (В в В) (осведомлять о чём-л.) thổ lộ, nói cho biết
- посвят́ить др́уга в сво́ю т́айну thổ lộ điều bí mật của mình cho bạn, thổ lộ với bạn điều bí mật của mình, nói điều bí mật của mình cho bạn biết
- (в Д) (труд, время) dành cho, cống hiến, hiến dâng, hiến, dâng
- ~ себ́я на́уке hiến mình (hiến thân, hiến dâng đời mình) cho khoa học
- засед́ание б́ыло ~ен́о п́амяти Ѓоголя phiên họp để kỷ niệm Gô-gôn
- посвят́ить все с́илы борьб́е за мир cống hiến mọi sức lực (hiến dâng toàn lực) cho cuộc đấu tranh vì hòa bình
- (в В ) (литературное произведение) đề tặng, tặng; (с большим уважением) dâng
посвящать
(посвящ|а'ть) несов. 1 ► (В в В) (осведомлять о чём-л.) thổ lộ, nói cho biết
• посвяти'ть дру'га в свою' та'йну thổ lộ điều bí mật của mình cho bạn, thổ lộ với bạn điều bí mật của mình, nói điều bí mật của mình cho bạn biết ► (в Д) (труд, время) dành cho, cống hiến, hiến dâng, hiến, dâng
• ~ себя' нау'ке hiến mình (hiến thân, hiến dâng đời mình) cho khoa học • заседа'ние бы'ло ~ено' па'мяти Го'голя phiên họp để kỷ niệm Gô-gôn • посвяти'ть все си'лы борьбе' за мир cống hiến mọi sức lực (hiến dâng toàn lực) cho cuộc đấu tranh vì hòa bình ► (в В) (литературное произведение) đề tặng, tặng; (с большим уважением) dâng