посев
° пос́ев м. 1a- (действие) [sự] gieo, vãi, gieo hạt
- (то, что посеяно) hạt giống, hạt đã gieo; (засеянная площадь) diện tích gieo trồng
- оз́имые ~ы lúa non gieo mùa thu
- яров́ые ~ы lúa non gieo mùa xuân
посев
(посе'в) м. 1a ► (действие) (sự) gieo, vãi, gieo hạt
► (то, что посеяно) hạt giống, hạt đã gieo; (засеянная площадь) diện tích gieo trồng
• ози'мые ~ы lúa non gieo mùa thu • яровы'е ~ы lúa non gieo mùa xuân (Kỹ thuật)
(посе'в) ► nn. sự gieo hạt
• авиацио'нный ~ gieo bằng máy bay • бороздно'й ~ gieo theo luống • гнездово'й ~ gieo theo hốc • квадра'тно-гнездово'й ~ sự gieo theo ô vuông • ле'нточный ~ gieo theo dải • рядово'й ~ gieo thành hàng
посев
(посе'в) ► nn. sự gieo hạt
• авиацио'нный посев — gieo bằng máy bay
• бороздно'й посев — gieo theo luống
• гнездово'й посев — gieo theo hốc
• квадрa'тно-гнездово'й посев — sự gieo theo ô vuông
• ле'нточный посев — gieo theo dải
• рядово'й посев — gieo thành hàng
посев
► sự cấy, sự gieo, sự vãi; hạt đã gieo
• бороздковой посев — sự gieo theo rãnh
• гнездовой посев — sự gieo khóm
• загущённый посев — sự gieo dày
• повторный посев — sự gieo lại, sự gieo dặm
• рядовой посев — sự gieo dải
• посев штрихом — sự cấy thành vạch