препятствие
° преп́ятстви|е с. 7a- vật chướng ngại, chướng ngại vật, chướng ngại; перен. [điều, sự] cản trở, trở lực, trở ngại, trăn trở, trắc trở, mắc míu
- преодол́еть все ~я vượt qua mọi cản trở (trở ngại, chướng ngại)
- спорт. chướng ngại [vật]; (барьер) hàng ráo chắn, rạ [chắn]
- бег с ~ями [cuộc] chạy vượt rào
- сќачка с ~ями [cuộc] đua ngựa vượt chướng ngại, thi ngựa vượt rào
препятствие
(препя'тстви|е) с. 7a ► vật chướng ngại, chướng ngại vật, chướng ngại;
перен. (điều, sự) cản trở, trở lực, trở ngại, trăn trở, trắc trở, mắc míu
• преодоле'ть все ~я vượt qua mọi cản trở (trở ngại, chướng ngại) ► спорт. chướng ngại (vật); (барьер) hàng ráo chắn, rạ (chắn)
• бег с ~ями (cuộc) chạy vượt rào • ска'чка с ~ями (cuộc) đua ngựa vượt chướng ngại, thi ngựa vượt rào (Kỹ thuật)
(препя'тствие) ► sự trở ngại; vật chướng ngại
• противота'нковое ~ qs. chướng ngại chống (xe) tăng
препятствие
(препя'тствие) ► sự trở ngại; vật chướng ngại
• противотa'нковое препятствие —
qs. chướng ngại chống (xe) tăng
препятствие
► vật chướng ngại [tự nhiên]; chướng ngại vật; sự trở ngại
• встречать препятствие — gặp chướng ngại vật
• обходить препятствие — tránh vật chướng ngại
• преодолевать препятствие — khắc phục chướng ngại vật, khắc phục trở ngại
• приспосабливать естественное препятствие для целей обороны — tạo vật chướng ngại tự nhiên đề phòng ngự
• проделывать проходы в препятствиеях — mở đường vượt qua chướng ngại vật
• разрушать [уничтожать] препятствие — phá hủy vật chướng ngại
• устраивать переходы через препятствие или заграждения — mở đường vượt qua chướng ngại vật hoặc rào cản
• устранять препятствие [заграждения] — khắc phục chướng ngại vật, khắc phục vật cản
• вертикальное препятствие — chướng ngại vật thẳng đứng
• водное препятствие — chướng ngại vật nước
• естественное препятствие — chướng ngại vật tự nhiên
• заградительное препятствие — chướng ngại vật, vật chướng ngại, vật cản
• закрепленное препятствие — chướng ngại vật được củng cố
• искусственное препятствие — chướng ngại vật nhân tạo
• малозаметное препятствие — chướng ngại vật khó phát hiện
• минированное препятствие — chướng ngại vật mìn
• навигационное препятствие — sự trở ngại dẫn đường
• наземное препятствие — chướng ngại vật mặt đất
• неизбежное препятствие — sự trở ngại không tránh khỏi
• непреодолимое препятствие — sự trở ngại không khắc phục được; chướng ngại vật không vượt qua được
• непроходимое препятствие — chướng ngại vật không qua được
• одиночное препятствие — sự trở ngại cá nhân; chướng ngại vật đơn
• переносное препятствие — chướng ngại vật xách tay, chướng ngại vật đi cùng
• подводное препятствие — chướng ngại vật ngầm dưới nước
• подводное противодесантное препятствие — chướng ngại vật ngầm chống đổ bộ [đường biển]
• постоянное препятствие — sự trở ngại liên tục
• противодесантное препятствие — chướng ngại vật chống đổ bộ
• противопехотное препятствие — chướng ngại vật chống bộ binh
• противотанковое препятствие — chướng ngại vật chống tăng, dải chướng ngại chống tăng
• стационарное препятствие — chướng ngại vật cố định
• тактическое препятствие — chướng ngại vật chiến thuật
• тактическое проволочное препятствие — chướng ngại vật dây thép gai chiến thuật
• условное препятствие — chướng ngại vật quy ước
• фланкирующее препятствие — chướng ngại vật chông; bãi chông
• фронтальное препятствие — chướng ngại vật trên chính diện
• препятствие из колючей проволоки — hàng rào thép gai
• препятствие на дороге — chướng ngại vật trên đường
• препятствие на местности — chướng ngại vật trên thực địa
• препятствие против неожиданного нападения — vật cản chống tiến công bất ngờ
препятствие
► vật chướng ngại, chướn ngại