прерыватель
° прерыв́атель м. 2a‚тех.- [cái, bộ] ngắt, cắt, cắt mạch, ngắt điện
прерыватель
(прерыва'тель) м. 2a ► (cái, bộ) ngắt, cắt, cắt mạch, ngắt điện
(Kỹ thuật)
(прерыва'тель) ► bộ cắt, bộ ngắt, máy cắt
• автомати'ческий ~ cái cắt tự động • быстроде'йствующий ~ cái cắt tác động nhanh • и'мпульсный ~ bộ cắt (dùng) xung • конта'ктный ~ bộ cắt (dùng) tiếp xúc • магни'тный ~ bộ cắt (dùng) từ • реле'йный ~ bộ ngắt kiểu rơle • рту'тный ~ bộ cắt (dùng) thủy ngân • синхро'нный ~ bộ ngắt đồng bộ • электролити'ческий ~ bộ cắt (dùng) điện phân • электро'нный ~ bộ cắt điện tử • ~ зажига'ния cái ngắt đánh lửa
прерыватель
(прерывa'тель) ► bộ cắt, bộ ngắt, máy cắt
• автомати'ческий прерыватель — cái cắt tự động
• быстроде'йствующий прерыватель — cái cắt tác động nhanh
• и'мпульсный прерыватель — bộ cắt (dùng) xung
• контa'ктный прерыватель — bộ cắt (dùng) tiếp xúc
• магни'тный прерыватель — bộ cắt (dùng) từ
• реле'йный прерыватель — bộ ngắt kiểu rơle
• рту'тный прерыватель — bộ cắt (dùng) thủy ngân
• синхро'нный прерыватель — bộ ngắt đồng bộ
• электролити'ческий прерыватель — bộ cắt (dùng) điện phân
• электро'нный прерыватель — bộ cắt điện tử
• прерыватель зажигa'ния — cái ngắt đánh lửa
прерыватель
► bộ cắt, bộ ngắt, máy cắt, bộ tiếp điểm
прерыватель
► cái ngắt, bộ ngắt