радио
° р́адио с.‚нескл.- vô tuyến điện, rađiô, vô tuyến, VTĐ (скор.)
- передав́ать по ~ truyền đi bằng vô tuyến điện (rađiô)
- раз. (радиоприёмник) máy thu thu thanh, [máy] ra-đi-ô
- включ́ить ~ mở máy thu thanh, vặn ra-đi-ô, vặn đài
- разг. (радиопередача) [sự, buổi] phát thanh, truyền thanh, ra-đi-ô
- сл́ушать ~ nghe ra-đi-ô, nghe phát thanh, nghe đài
радио
(ра'дио) с. ► vô tuyến điện, rađiô, vô tuyến, VTĐ (скор.)
• передава'ть по ~ truyền đi bằng vô tuyến điện (rađiô) ► раз. (радиоприёмник) máy thu thu thanh, (máy) ra-đi-ô
• включи'ть ~ mở máy thu thanh, vặn ra-đi-ô, vặn đài ► разг. (радиопередача) (sự, buổi) phát thanh, truyền thanh, ra-đi-ô
• слу'шать ~ nghe ra-đi-ô, nghe phát thanh, nghe đài (Kỹ thuật)
(ра'дио) ► vô tuyến (điện), rađiô
радио
(рa'дио) ► vô tuyến (điện), rađiô
радио
► radio, vô tuyến điện
• наводить по радио — dẫn bằng vô tuyến
• передавать по радио — truyền bằng vô tuyến
• управлять по радио — được điều khiển bằng vô tuyến
• длинноволновое радио — vô tuyến sóng dài
• коротковолновое радио — vô tuyến sóng ngắn
• средневолновое радио — vô tuyến sóng trung
• ультракоротковолновое радио — vô tuyến sóng cực ngắn
• управляемое радио — sự điều khiển bằng vô tuyến