разбор
° разб́ор м. 1a- (рассмотрение) [sự] xem xét, phân tích, nghiên cứu; (статьи и т. п.) [sự] nhận xét, phê bình, đánh giá; (в суде) [sự] thẩm xét, xét hỏi, xét xử, phân xử
- ~ д́ела sự xét hỏi (thẩm xét, xét xử) vụ án, [sự] xử án
- без ~а a) (не делая различия) không phân biệt, vơ đũa cả nắm; b) (не выбирая) không chọn lựa, không kén chọn
- с ~ом có phân biệt
разбор
(разбо'р) м. 1a ► (рассмотрение) (sự) xem xét, phân tích, nghiên cứu; (статьи
и т. п.) (sự) nhận xét, phê bình, đánh giá; (в суде) (sự) thẩm xét, xét hỏi, xét xử, phân xử
• ~ де'ла sự xét hỏi (thẩm xét, xét xử) vụ án, (sự) xử án ► грам. (sự) phân tích
• без ~а a) (не делая различия) không phân biệt, vơ đũa cả nắm; b) (не выбирая) không chọn lựa, không kén chọn • с ~ом có phân biệt
разбор
► sự phân tích, sự xem xét, sự nghiên cứu
• проводить разбор — phân tích, nghiên cứu
• методический разбор — sự nghiên cứu phương pháp
• послеполетный разбор — sự phân tích sau khi bay
• разбор занятий — nghiên cứu giờ học
• разбор маневра — phân tích cơ động
• разбор учений — nghiên cứu học thuyết
разбор
► phân tích
• р. по составу слова — cách phân tích theo cấu tạo từ
• р. по частям предложения — cách phân tích theo thành phần câu
• р. по частям речи — cách phân tích theo từ loại