разрешать
° разреш́ать несов. 1“сов. разреш́ить- (В Д, Д + инф) (позволять) cho phép
- врач разреш́ил ем́у встать с пост́ели bác sĩ cho phép anh ta không phải nằm nữa
- (В) (допускать) cho, cho phép
- ~ кн́игу к печ́ати cho quyển sách được [đưa đi] in, cho phép in sách
- (В) (находить правильный ответ) giải quyết
- ~ пробл́ему giải quyết vấn đề
- (В) (устранять разъяснять) giải quyết, thanh toán, giải, giải được
- разрешить спор giải quyết cuộc tranh cãi, phân xử vụ tranh chấp
- разрешить сомн́ения giải được mối nghi ngờ, thanh toán nỗi thắc mắc
- разреш́ите мне (: инф.) cho phép tôi..., xin phép anh (chị, ông, bà) cho tôi..., xin anh (chị, ông, bà) cho phép tôi...
- разреш́ите счит́ать засед́ание откр́ытым xin phép khai mạc phiên họp
- разреш́ите пройт́и! xin lỗi, cho tôi đi qua! anh làm ơn cho đi qua!
- разреш́ите закур́ит? chị cho phép tôi hút thuốc?
разрешать
(разреша'ть) несов. 1 ► (В Д, Д + инф) (позволять) cho phép
• врач разреши'л ему' встать с посте'ли bác sĩ cho phép anh ta không phải nằm nữa ► (В) (допускать) cho, cho phép
• ~ кни'гу к печа'ти cho quyển sách được (đưa đi) in, cho phép in sách ► (В) (находить правильный ответ) giải quyết
• ~ пробле'му giải quyết vấn đề ► (В) (устранять разъяснять) giải quyết, thanh toán, giải, giải được
• разрешить спор giải quyết cuộc tranh cãi, phân xử vụ tranh chấp • разрешить сомне'ния giải được mối nghi ngờ, thanh toán nỗi thắc mắc • разреши'те мне (+ инф.) cho phép tôi…, xin phép anh (chị, ông, bà) cho tôi…, xin anh (chị, ông, bà) cho phép tôi… • разреши'те счита'ть заседа'ние откры'тым xin phép khai mạc phiên họp • разреши'те пройти'! xin lỗi, cho tôi đi qua! anh làm ơn cho đi qua! • разреши'те закури'т?chị cho phép tôi hút thuốc?
разрешать
► cho phép; giải quyết