расход
° расх́од м. 1a- обыкн. мн.: ~ы [khoản, món, tiền] chi tiêu, chi phí, phí tổn, kinh phí, tiêu phí, chi, tiêu; phí (сокр.)
- ~ы произв́одства chi phí (chi, phí, phí tổn) sản xuất
- госуд́арственные ~ы kinh phí quốc gia, kinh phí Nhà nước
- дор́ожные ~ы chi phí (tiền, tiền chi tiêu) đi đường, lộ phí
- канцел́ярские ~ы chi phí văn phòng, văn phòng phí
- д́еньги на карм́анные ~ы tiền tiêu vặt
- (потребление) [sự, lượng] tiêu phí, tiêu thụ, tiêu dùng, chi dùng
- ~ гор́ючего [sự, lượng] tiêu phí nhiên liệu, tiêu thụ nhiên liệu, tiêu dùng chất đốt, chi dùng chất đốt
- бухг. [mục] chi
- прих́од и ~ [mục] thu và chi, thu chi
- сп́исывать чт́о-л. в ~ ghi cái gì vào mục chi
- ввод́ить коѓо-л. в ~ gây thiệt hại (tổn hại, tổn thiệt) cho ai
- пуст́ить в ~ bắn chết
расход
(расхо'д) м. 1a ► обыкн. мн.: ~ы (khoản, món, tiền) chi tiêu, chi phí, phí tổn, kinh phí, tiêu phí, chi, tiêu; phí (
сокр.)
• ~ы произво'дства chi phí (chi, phí, phí tổn) sản xuất • госуда'рственные ~ы kinh phí quốc gia, kinh phí Nhà nước • доро'жные ~ы chi phí (tiền, tiền chi tiêu) đi đường, lộ phí • канцеля'рские ~ы chi phí văn phòng, văn phòng phí • де'ньги на карма'нные ~ы tiền tiêu vặt ► (потребление) (sự, lượng) tiêu phí, tiêu thụ, tiêu dùng, chi dùng
• ~ горю'чего (sự, lượng) tiêu phí nhiên liệu, tiêu thụ nhiên liệu, tiêu dùng chất đốt, chi dùng chất đốt ► бухг. (mục) chi
• прихо'д и ~ (mục) thu và chi, thu chi • спи'сывать что'-л. в ~ ghi cái gì vào mục chi • вводи'ть кого'-л. в ~ gây thiệt hại (tổn hại, tổn thiệt) cho ai • пусти'ть в ~ bắn chết (Kỹ thuật)
(расхо'д) ► sự tiêu hao; lượng tiêu hao, lượng tiêu thụ; chi phí; phí tổn
► độ mở
► lưu lượng
• бытово'й ~ chi phí (thường ngày, sinh hoạt) • весово'й ~ lưu lượng • внепроизво'дственный ~ chi phí ngoài sản xuất • возвра'тный ~ khoản hoàn lại, khoản trả lại • волново'й ~ lưu lượng sóng • удини'чный ~ lоng tisu hao, ®¬n vЮ • зарегули'рованный ~ lưu lượng điều tiết • индика'торный ~ lưu lượng chỉ thị • ко'мплексный ~ chi phí toàn bộ • максима'льный ~ chi phí lớn nhất, hao phí cực đại • наибо'льший ~ chi phí lớn nhất • наиме'льший ~ chi phí bé nhất • постоя'нный ~ phí tổn thường xuyên • приведённый ~ lưu lượng qui đổi • путево'й ~ hao phí dọc đường • расчётный ~ lưu lượng tính toán • среднегодово'й lưu lượng bình quân năm • среднеме'сячный ~ lưu lượng bình quân tháng • среднемноголе'ний ~ lưu lượng bình quân nhiều năm • среднесу'точный ~ lưu lượng bình quân ngày đêm • су'точный ~ lưu lượng ngày đêm • теплово'й ~ tiêu hao nhiệt • транзи'тный ~ lưu lượng chuyển tiếp • уде'льный ~ suất tiêu hao, chi phí riêng • уде'льный ~ тепла' suất tiêu hao nhiên liệu • часово'й ~ lưu lượng theo giờ • элемента'рный ~ chi phí tối thiểu • ~ воды' lưu lượng nước • ~ горю'чего lượng tiêu hao nhiên liệu • ~ ма'сла lượng tiêu hao dầu • ~ материа'лов lượng tiêu hao vật liệu • ~ то'плива lượng tiêu hao nhiên liệu • ~ усло'вного то'плива lượng tiêu thụ nhiên liệu qui ước • ~ эне'ргии sự tiêu thụ năng lượng
расход
(расхо'д) ► sự tiêu hao; lượng tiêu hao, lượng tiêu thụ; chi phí; phí tổn
► độ mở
► lưu lượng
• бытово'й расход — chi phí (thường ngày, sinh hoạt)
• весово'й расход — lưu lượng
• внепроизво'дственный расход — chi phí ngoài sản xuất
• возврa'тный расход — khoản hoàn lại, khoản trả lại
• волново'й расход — lưu lượng sóng
• удини'чный расход — lượng tiêu hao
• зарегули'рованный расход — lưu lượng điều tiết
• индикa'торный расход — lưu lượng chỉ thị
• ко'мплексный расход — chi phí toàn bộ
• максимa'льный расход — chi phí lớn nhất, hao phí cực đại
• наибо'льший расход — chi phí lớn nhất
• наиме'льший расход — chi phí bé nhất
• постоя'нный расход — phí tổn thường xuyên
• приведённый расход — lưu lượng qui đổi
• путево'й расход — hao phí dọc đường
• расчётный расход — lưu lượng tính toán
• среднегодово'й — lưu lượng bình quân năm
• среднеме'сячный расход — lưu lượng bình quân tháng
• среднемноголе'ний расход — lưu lượng bình quân nhiều năm
• среднесу'точный расход — lưu lượng bình quân ngày đêm
• су'точный расход — lưu lượng ngày đêm
• теплово'й расход — tiêu hao nhiệt
• транзи'тный расход — lưu lượng chuyển tiếp
• уде'льный расход — suất tiêu hao, chi phí riêng
• уде'льный расход теплa' — suất tiêu hao nhiên liệu
• часово'й расход — lưu lượng theo giờ
• элементa'рный расход — chi phí tối thiểu
• расход воды' — lưu lượng nước
• расход горю'чего — lượng tiêu hao nhiên liệu
• расход мa'сла — lượng tiêu hao dầu
• расход материa'лов — lượng tiêu hao vật liệu
• расход то'плива — lượng tiêu hao nhiên liệu
• расход усло'вного то'плива — lượng tiêu thụ nhiên liệu qui ước
• расход эне'ргии — sự tiêu thụ năng lượng
расход
► sự tiêu hao; lượng tiêu hao, lượng tiêu thụ
• вводить кого-л. в расход — gây thiệt hại cho ai
• пополнять расход — bổ sung tiêu hao
• пустить в расход — bắn chết
• весовой расход — tiêu hao trọng lượng (chất lỏng, chất khí)
• действительный расход — sự tiêu hao thực tế; lượng tiêu hao thực tế
• ежедневный расход — lượng tiêu hao hàng ngày
• километровый расход — sự tiêu thụ tính theo kilômét, lượng tiêu hao tính theo cây số
• массовый расход — sự tiêu hao khối lượng (chất lỏng, chất khí) sự tiêu hao thông thường
• массовый расход секундой — sự tiêu hao thông thường trong một giây
• мгновенный расход — sự tiêu hao tức thời
• необоснованный расход боеприпасов — sự lãng phí đạn dược
• непредвиденные расход — sự tiêu hao ngoài dự kiến, sự tiêu hao không lường trước được
• номинальный расход — sự tiêu hao định mức (nhiên liệu)
• объемный расход — sự tiêu hao thể tích (chất lỏng, chất khí)
• пиковый расход — lượng tiêu hao đỉnh điểm, sự tiêu thụ cao điểm
• полный расход — sự tiêu hao hoàn toàn
• постоянный расход — sự tiêu hao không đổi, sự tiêu hao thường xuyên
• приведенный [удельный] расход топлива — sự tiêu hao nhiên liệu riêng, suất tiêu tốn nhiên liệu
• секундный расход — sự tiêu hao tính theo giây
• средний расход — sự tiêu hao trung bình
• суточный расход — sự tiêu hao một ngày đêm
• суточный расход боеприпасов — sự tiêu hao đạn dược một ngày đêm
• теоретический расход — sự tiêu hao lý thuyết
• удельный расход — suất tiêu hao (ví dụ: nhiên liệu, dầu)
• удельный расход ВВ — suất tiêu hao chất nổ
• удельный расход масла — suất tiêu tốn dầu nhờn
• удельный расход топлива — suất tiêu hao nhiên liệu
• установленный расход — lượng tiêu hao đã được xác định
• фактический расход — sự tiêu hao thực tế, lượng tiêu hao thực tế
• часовой расход — sự tiêu hao tính theo giờ
• часовой расход пара — lượng tiêu hao hơi nước tính theo giờ
• эксплуатационные расходы — sự tiêu hao trong khai thác sử dụng
• расход бензина — lượng tiêu hao xăng, lượng tiêu thụ xăng
• расход бензина на один час работы — lượng tiêu thụ xăng cho một giờ làm việc
• расход боевых средств — [lượng] tiêu hao các phương tiện chiến đấu
• расход боеприпасов — [lượng] tiêu hao đạn dược
• расход ВВ — lượng tiêu thụ chất nổ
• расход воздуха — tiêu hao không khí, lượng không khí tiêu thụ
• расход горючего — [lượng] tiêu hao nhiên liệu
• расход жидкости — tiêu hao chất lỏng, lượng chất lỏng tiêu thụ
• расход имущества — tiêu hao vật tư, lượng vật chất khí tài tiêu hao
• расход кислорода — sự tiêu hao ôxy, lượng ôxy tiêu thụ
• расход летного ресурса по задачам — tiêu hao dự trữ bay theo nhiệm vụ
• расход масла — tiêu hao dầu, lượng dầu tiêu thụ
• расход материалов — sự tiêu hao nguyên liệu
• расход материальных средств — tiêu hao trang bị khí tài, lượng phương tiện vật chất tiêu hao
• расход материальных средств в операции — lượng phương tiện vật chất tiêu hao trong chiến dịch
• расход мин — tiêu hao mìn, lượng mìn tiêu hao
• расход на входе — sự tổn hao đầu vào
• расход на выходе — sự tổn hao đầu ra
• расход на километр — lượng tiêu hao tính cho một kilômét
• расход пара — tiêu hao hơi nước
• расход предметов снабжения — tiêu hao trang bị
• расход пускового воздуха — tiêu hao [không] khí phóng
• расход ракетного топлива — tiêu hao nhiên liệu tên lửa
• расход смазки — tiêu hao dầu mỡ
• расход снарядов — tiêu hao đạn dược
• расход тепла — tiêu tốn nhiệt
• расход топлива — [lượng] tiêu hao nhiên liệu
• расход топлива при полной загрузке [двигателя] — tiêu hao nhiên liệu khi [động cơ] chịu toàn tải
• расход топлива при работе на холостом ходу — tiêu hao nhiên liệu khi chạy không tải
расход
► sự tiêu thụ, sự tiêu dùng