речь
речь
речь
(реч|ь) ж. 8a ► (способность говорить) (sự, khả năng) nói, nói năng, ăn nói
• о'рганы ~ы các cơ quan để nói • разви'тие ~и (sự) phát triển của khả năng nói ► (язык) ngôn ngữ, ngữ ngôn, tiếng nói, ngôn từ; tiếng (
сокр.)
• у'стная ~ khẩu ngữ • ру'сская ~ tiếng Nga, Nga ngữ ► (произношение) (cách) phát âm, nói
• о'кающая ~ cách phát âm (cách nói) nhấn chữ ô ► (то, что говорят) lời nói, tiếng nói
► разг. (беседа) câu chuyện
• ~ шла о поли'тике đã nói chuyện về chính trị • ~ идёт о том, что'бы… đang nói về việc phải… • слу'чай, о кото'ром идёт ~ trong trường hợp (mà chúng ta) đang nói • о чём речь?đang nói về chuyện gì thế? • об э'том и ~и не' было có bao giờ nói đến điều đó đâu?, chưa hề nói gì đến điều đó cả • не об э'том ~ không phải nói về điều đó • об э'том не может быть и ~и điều đó hoàn toàn không được • завести' ~ о чём-л. khơi mào câu chuyện về điều gì ► (выступление) diễn văn, diễn từ, bài nói, bài nói chuyện, bài phát biểu
• обличи'тельная ~ lời (bài) tố cáo • приве'тная ~ đáp từ, lời đáp • надгаро'бная ~ (bài) điếu văn • вы'ступить с ~ю, произнести' ~ đọc diễn văn, đọc diễn từ • обрати'ться с ~ью к кому'-л. nói với ai, đọc diễn văn trước ai (Y học)
(речь) ► tiếng nói, nói
• заме'дленная ~ -bradylalia- nói chậm • затруднённая ~ -baryglossia- nói khó khăn • неприли'чная ~ -coprolatia- chứng nói tục • нуя'сность ~и (артикуля'ция) • дизартри'я -dysarthria- nói khó
речь
► 1. lời nói;
► 2. tiếng nói;
► 3. ngôn ngữ