решая
(реша́ть) несов. 1 ► (+ инф., + что…) (приходить к выводу) quyết định, định
• он реши́л оста́ться до́ма nó quyết định (quyết định) ở lại nhà • я реши́л, что он не прав tôi cho rằng nó sai (không có lý) • вы са́ми должны́ ~ tự (bản thân) anh phải quyết định lấy ► (В, + инф.) (принимать решение) quyết định, giải quyết
• реши́ть де́ло в чью-л. по́льзу giải quyết vụ kiện có lợi cho ai • они́ реши́л перевы́полнить план họ đã quyết định hoàn thành vượt mức kế hoạch ► (В) (определить искомое) giải, tìm đáp số, giải đáp
• ~ зада́чу giải (làm) bài toán • он реши́л кроссво́рд cậu ta đã giải được bài xếp chữ chéo ► (В) (выпольнять) giải quyết, xửlý
• реши́ть пробле́му giải quyết vấn đề • реши́ть чью́-л. судьбу́, у́часть quyết định số phận của ai • реши́ть судьбу́, у́часть чего́-л. quyết định kết cục của cái gì (Kỹ thuật) (реша́ть) ► giải; giải quyết