решение
° реш́ение с. 7a- [sự, cách] quyết định, giải quyết
- (заключение, вывод) quyết định, giải pháp, đối sách, cách giải quyết
- (постановление) nghị quyết, quyết định; (суда) bản án, [sự] quyết định, phán quyết
- приним́ать ~ thông qua nghị quyết (quyết nghị, quyết định)
- ~ съ́езда nghị quyết (quyết nghị) của đại hội
- вынос́ить ~ а) (о собрании) thông qua nghị quyết (quyết nghị, quyết định); б) (в суде) tuyên bố bản án, tuyên bố quyết định của tòa, tuyên đọc lời phán quyết của tòa
- (ответ к задаче и т. п.) lời giải
решение
(реше'ние) с. 7a ► (sự, cách) quyết định, giải quyết
► (заключение, вывод) quyết định, giải pháp, đối sách, cách giải quyết
► (постановление) nghị quyết, quyết định; (суда) bản án, (sự) quyết định, phán quyết
• принима'ть ~ thông qua nghị quyết (quyết nghị, quyết định) • ~ съе'зда nghị quyết (quyết nghị) của đại hội • выноси'ть ~ а) (о собрании) thông qua nghị quyết (quyết nghị, quyết định); б) (в суде) tuyên bố bản án, tuyên bố quyết định của tòa, tuyên đọc lời phán quyết của tòa ► (ответ к задаче
и т. п.) lời giải
(Kỹ thuật)
(реше'ние) ► t. phép giải; lời giải, đáp số, nghiệm
► quyết định, quyết nghị, giải pháp
• архитекту'рно-планиро'вочное ~ giải pháp qui hoạch kiến trúc • графи'ческое ~ phép giải bằng đồ thị • еди'нственное ~ lời giải duy nhất, nghiệm duy nhất • о'бщее ~ lời giải tổng quát, nghiệm tổng quát • объёмно-планиро'вочное ~ giải pháp qui hoạch hình khối • оптима'льное ~ lời giải tối ưu, nghiệm tối ưu • осо'бое ~ lời giải đặc biệt • предвари'тельное ~ sự giải sơ bộ • приближённое ~ lời giải gần đúng • символи'ческое ~ lời giải bằng ký hiệu • ча'стное ~ nghiệm riêng, lời giải riêng • числово'е ~ nghiệm bằng số
решение
(реше'ние) ► t. phép giải; lời giải, đáp số, nghiệm
► quyết định, quyết nghị, giải pháp
• архитекту'рно-планиро'вочное решение — giải pháp qui hoạch kiến trúc
• графи'ческое решение — phép giải bằng đồ thị
• еди'нственное решение — lời giải duy nhất, nghiệm duy nhất
• о'бщее решение — lời giải tổng quát, nghiệm tổng quát
• объёмно-планиро'вочное решение — giải pháp qui hoạch hình khối
• оптимa'льное решение — lời giải tối ưu, nghiệm tối ưu
• осо'бое решение — lời giải đặc biệt
• предвари'тельное решение — sự giải sơ bộ
• приближённое решение — lời giải gần đúng
• символи'ческое решение — lời giải bằng ký hiệu
• чa'стное решение — nghiệm riêng, lời giải riêng
• числово'е решение — nghiệm bằng số
решение
► quyết tâm [chiến đấu]; sự giải quyết, sự quyết định; nghị quyết;
(toán) lời giải, nghiệm, phép giải
• прийти к решениею — đi đến quyết định
• принимать решение — hạ quyết tâm [chiến đấu]
• уточнять решение — quán triệt quyết tâm chiến đấu; xác định rõ hơn quyết tâm chiến đấu
• формулировать решение — trình bày quyết tâm chiến đấu
• окончательное решение — quyết định cuối cùng; (toán) nghiệm cuối cùng
• оперативное решение — quyết định tác chiến; quyết tâm tác chiến
• оперативно-тактическое решение — quyết tâm chiến dịch - chiến thuật
• самостоятельное решение — tự giải quyết
• совместное решение — phối hợp giải quyết, quyết đinh phối hợp
• стратегическое решение — quyết định chiến lược; quyết tâm chiến lược
• тактическое решение — quyết định chiến thuật
• решение боевой задачи — thực hiện nhiệm vụ chiến đấu
• решение военного трибунала — quyết định của tòa án quân sự
• решение задачи прицеливания — giải bài toán ngắm bắn, tính toán phần tử ngắm bắn
• решение задачи управления огнем — giải bài toán điều khiển hỏa lực; quyết định nhiệm vụ chỉ huy hỏa lực
• решение командира — quyết định của người chỉ huy, quyết tâm của người chỉ huy
• решение на боевые действия — hạ quyết tâm chiến đấu
• решение на бой — quyết tâm chiến đấu
• решение на марш — quyết định hành quân; quyết tâm hành quân
• решение на наступление — quyết định tiến công; quyết tâm chiến đấu tiến công
• решение на оборону — quyết định phòng ngự; quyết tâm chiến đấu phòng ngự
• решение на операцию — quyết định chiến dịch; quyết tâm chiến dịch
• решение огневой задачи — quyết định nhiệm vụ hỏa lực
• решение по карте — quyết tâm chiến đấu trên bản đồ
• решение суда — quyết định của tòa án
решение
►sự giải đáp
• допустимое решение — sự giải đáp cho phép
• обшее решение — sự giải đáp tổng quát
• основное решение — sự giải đáp cơ bản
• приближённое решение — sự giải đáp gần đúng
• решение методом проб и ошибок — sự giải đáp bằng phương pháp thử và sai số
решение
► giải pháp