розово
(ро́зов|ый) прил. ► (thuộc về) hoa hồng, bông hường, tường vi, hồng
• ~ куст khóm (hoa) hồng, bụi (bông) hường, bụi tường vi • ~ое ма́сло dầu tinh hoa hồng ► (о цвете) hồng, hường, hồng thắm, màu hồng, hồng đào, đào
• ~ый бант nơ hồng • ~ые щёки má hồng, má thắm, má đào, má đỏ hây hây • ~ свет ánh sáng hồng ► перен. hồng, tươi thắm, tươi đẹp, tươi sáng, đầy lạc quan
• ~ые мечты́ những ước mơ tươi thắm (đầy lạc quan, tươi đẹp) • ви́деть всё в ~ом све́те, смотре́ть на всё сквозь ~ые очки́ nhìn đời qua cặp kính màu hồng (Kỹ thuật) (ро́зовый) ► màu hồng; (thuộc) hoa hồng
(Y học) (ро́зов|ый) ► (thuộc) hoa hồng
• ~ое ма́сло -oleum Rosae- dầu hồng, dầu hoa hồng