свежо

° свеж́о
  • нареч. [một] cách tươi, tươi sáng, mới
  • в знач. сказ. безл. [trời] lành lạnh, hơi lạnh
    • здесь ~ ở đây trời lành lạnh, ở đây hơi lạnh
    • ~ в п́амяти còn nhớ rõ

свежо


 
(свежо')

   нареч. (một) cách tươi, tươi sáng, mới
   в знач. сказ. безл. (trời) lành lạnh, hơi lạnh
    • здесь ~ ở đây trời lành lạnh, ở đây hơi lạnh
    • ~ в па'мяти còn nhớ rõ