сводить
сводить
сводить
(своди'ть I) несов. 4c ► (вести вниз) dẫn… xuống, dắt… xuống, đưa… xuống; (поддерживая) dìu… xuống
► (соединять) đấu… lại, nối… lại, chập lại, giáp… lại, nối liền
• ~ бро'ви nhíu (lông) mày lại, nhíu mày, cau mày ► (собирать, соединять вместе) hợp nhất; (обобщать, подсчитывать) tổng hợp, tổng quát, tổng kết, so sánh
• ~ что'-л. в табли'цу tổng hợp cái gì trong biểu đồ • свести' расхо'д с прихо'дом so sánh chi với thu ► (к чему-
л., доводить до чего-л.) rút bớt, giảm bớt, hạn chế, rút gọn, ước lược, giản lược, quy… lại
• свести' расхо'ды к ми'нимуму giảm chi (rút bớt chi phí, giảm bớt chi tiêu) đến mức tối thiểu • ~ разгово'р к чему'-л. chuyển (hướng, đưa, dẫn) câu chuyện đến vấn đề gì • ~ всё к шу'тке chuyển mọi cái thành chuyện đùa ► (удалять) làm… mất đi, trừ bỏ; (пятно) tẩy
► (сжимать, делать неподвижным) làm… co quắp, làm quặp… lại, làm cứng… lại, làm… bất động
• у него' свело' но'гу су'дорогой, су'дороги свели' его' но'гу chân nó bị chuột rút ► разг. (рисунок) đồ… lại
• свести' счёты с ке'м-л. trả thù ai, thanh toán với ai • свети' концы' с конца'ми làm cho trước sau ăn khớp, làm cho tiền hậu mất trí • не ~ глаз с кого'-л. nhìn ai không rời mắt, dán mắt vào ai, nhìn chằm chằm (chăm chăm, chằm chặp) vào ai • ~ что'-л. на не'т làm cho cái gì mất hết, tiêu diệt hết cái gì • ~ кого'-л. с ума' làm ai mê tít thò lò, làm ai say đắm, làm ai mất trí
(своди'ть II) сов. 4c ► (отводить и проводить обратно) đưa (đi đưa về), dẫn (đi dẫn về)
сводить
► hợp nhất; giảm bớt, rút gọn; dẫn... xuống