сдавать
сдавать
сдавать
(сдава'ть) несов. 13b ► (В) (передавать) giao, chuyển, chuyển giao, bàn giao, giao lại; (о пробуктах труба) nộp, giao
• сдать дежу'рство bàn giao trực ban, chuyển giao phiên trực nhật • ~ де'ла кому'-л. bàn giao (giao lại) công việc cho ai • сдать стано'к в отли'чном состоя'нии giao máy trong tình trạng rất tốt • ~ что'-л. в эксплуата'цию đưa cái gì vào sử dụng ► (В) (отдавать, помещать куда-л.) đưa, gửi; (возрашать) trả, trả lại
• сдать ве'щи в бага'ж gửi hành lí, gửi ba-ga, gửi đồ đạc vào toa hành lý • сдать бельё в сти'рку đưa quần áo cho hiệu giặt • сдать пальто' на ве'шалку gửi treo áo bành tô • сдать кни'гу в библиоте'ку trả sách cho thư viện • сдать ору'жие nộp vũ khí ► (В) (возврашать излишек) thối, thối lại
• он сдал ей три рубля' anh ấy thối lại ba rúp cho bà ta ► (В) (внаём) cho thuê
• ~ зе'млю в аре'нду phát canh, cho lĩnh canh ruộng, cho thuê ruộng ► (В) (проходить испытания) thi;
сов. тж. thi xong
• ~ экза'мены thi, thi cử • я сдал экза'мены tôi đã thi xong • сдать матима'тику thi toán (xong) • ~ но'рмы по пла'ванию thi bơi lấy tiêu chuẩn ► (В) (отдавать неприятелю) bỏ, bỏ lại, rút lui khỏi
• ~ го'род rút lui khỏi (bỏ lại, bỏ) thành phố ► разг. (слабеть) suy yếu, yếu đi, sút đi, già đi
• он си'льно сдал по'сле боле'зни ông ta suy yếu nhiều sau trận ốm, sau trận ốm ông ta yếu đi nhiều • глаза' нача'ли ~ cặp mắt bắt đầu yếu đi (suy yếu) ► разг. (портиться) hỏng
• мото'р сдаёт động cơ sắp hỏng (yếu đi), máy trục trặc
сдавать
► giao, chuyển, bàn giao; bỏ lại, rút lui khỏi
• сдавать город — rút lui khỏi thành phố, bỏ lại thành phố