случайно

° случ́айно нареч.
  • [một cách] tình cờ, ngẫu nhiên
    • ~ встр́етиться с ќем-л. tình cờ gặp ai
    • ́если ~ вы еѓо ув́идите nếu tình cờ (ngẫu nhiên) anh gặp nó
  • в знач. вводн. сл. разг.:
    • вы, ~, не зн́аете еѓо? có thể anh biết cậu ta nhỉ?
    • не ~, что... chẳng phải vô cớ (ngẫu nhiên) mà...
    • ́это не ~! cái đó chẳng phải là ngẫu nhiên đâu!

случайно


 
(случа'йно)
нареч.
   (một cách) tình cờ, ngẫu nhiên
    • ~ встре'титься с ке'м-л. tình cờ gặp ai
    • е'сли ~ вы его' уви'дите nếu tình cờ (ngẫu nhiên) anh gặp nó
   в знач. вводн. сл. разг.:
    • вы, случайно, не зна'ете его'?có thể anh biết cậu ta nhỉ?
    • не случайно, что… chẳng phải vô cớ (ngẫu nhiên) mà…
    • э'то не случайно! cái đó chẳng phải là ngẫu nhiên đâu!