смотр
° смотр м. 1a- [sự] xem; воен. sự điểm, duyệt, duyệt lại, thanh tra; (проверка) [sự] kiểm tra, thanh tra
- ~ войск [sự] điểm binh, duyệt binh
- ~ д́етской худ́ожественной самод́еятельности [sự] xem biểu diễn văn nghệ nghiệp dư của thiếu nhi
смотр
(смотр) м. 1a ► (sự) xem;
воен. sự điểm, duyệt, duyệt lại, thanh tra; (проверка) (sự) kiểm tra, thanh tra
• ~ войск (sự) điểm binh, duyệt binh • ~ де'тской худо'жественной самоде'ятельности (sự) xem biểu diễn văn nghệ nghiệp dư của thiếu nhi
смотр
► sự điểm, sự duyệt, sự duyệt lại; sự thanh tra, sự kiểm tra; sự quan sát, sự kiểm tra bên ngoài, sự xem xét
• производить смотр войск — duyệt binh, điểm binh
• военный смотр — sự thanh tra quân sự
• инспекторский смотр — sự thanh tra
• строевой смотр — sự duyệt đội ngũ
• торжественный смотр — sự duyệt binh
• смотр войск — điểm binh, duyệt binh