собирая
(собира́ть) несов. 1 ► (сосредоточивать) tập hợp, tập họp, tập trung; (созывать
тж.) hội họp, triệu tập, họp… lại
• собра́ть уча́стников экску́рсии tập hợp (tập họp, tập trung, hội họp, họp) những người đi thăm quan • собра́ть слёт пионе́ров triệu tập đại hội thiếu niên tiền phong ► (складывать) thu góp, thu thập, thu… lại; (о чём-
л. упавшем) thu nhặt, thu lượm, nhặt nhạnh, nhặt
• ~ кни́ги в портфе́ль thu góp (thu thập) sách vào cặp • ~ с по́лу бума́ги thu nhặt (nhặt nhạnh) giấy ở sàn lên ► разг. (упаковывать) xếp, sắp, sắp đặt
• собра́ть чемода́н xếp (sắp) va li ► разг. (приготовлять, снаряжать в путь
и т. п.) sửa soạn, sắm sửa, chuẩn bị
• ~ кого-л. в доро́гу sửa soạn (sắm sửa, chuẩn bị) cho ai lên đường ► разг.:
• собра́ть на стол bày bàn, bưng dọn thức ăn (lên bàn) ► (соединять) kết… lại, tết… lại, chập… lại, xếp… lại
• ~ во́лосы в ко́су tết tóc đuôi sam, kết tóc (lại) thành bím ► (делать сборки) xếp nếp, thắt nếp, túm… lại
• собра́ть пла́тье в талии xếp nếp (thắt nếp) chiếc áo dài ở eo lưng ► (что-
л. из отдельных частей) lắp, ráp, ghép, lắp ráp, gá lắp, lắp ghép
• ~ стано́к lắp (ráp, lắp ráp) máy ► (коллекционировать) sưu tập, sưu tầm, thu thập, góp nhặt; (копить деньги) dành, để dành, dành dụm
• собра́ть библиоте́ку sưu tập (thu thập) tủ sách • собра́ть колле́кцио ма́рок sưu tập tem, thu thập (góp nhặt) bộ sưu tập tem ► (В, Р) (получать в каком-
л. количестве) thu, thâu, thu thập, thâu thập
• ~ чле́нские взно́сы thu hội phí, thâu nguyệt phí • ~ све́дения thu thập (thâu thập, thu lượm, thu nhặt, lượm lặt) tin tức • собра́ть большинство́ голосо́в thu được đa số phiếu ► (В, Р) (подбирать, срывать) hái, nhặt, lượm, thu nhặt, thu lượm, hái lượm, hái nhặt; (снимать с полей
и т. п.) thu hoạch, thu, hái, đào
• ~ я́годы hái quả • собра́ть корзи́ну грибо́в hái (nhặt) được một giỏ nấm • ~ хво́рост nhặt củi khô, lượm cành khô • ~ лека́рственные расте́ния thu nhặt cây thuốc, hái nhặt dược thảo • ~ урожа́й thu hoạch mùa màng, thu vụ mùa • собра́ть виногра́д hái nho ► перен. (напрягать силы, способности) tập trung, dốc, thu
• собра́ть всё своё му́жество tập trung toàn bộ lòng dũng cảm của mình (Kỹ thuật) (собира́ть) ► thu thập, tập trung, thu hoạch, gặt hái