совмещение
° совмещ́ение с. 7a- [sự] kết hợp, phối hợp; (соединение) [sự] hợp nhất, thống nhất; (совместительство) [sự] kiêm nhiệm, kiêm chức, làm kiêm, kiêm
- ~ н́ескольких должност́ей [sự] kiêm mấy chức
- ~ н́ескольких проф́ессий [sự] làm kiêm mấy nghề, kết hợp mấy nghề
- мат. [sự] chồng lên, trùng nhau
совмещение
(совмеще'ние) с. 7a ► (sự) kết hợp, phối hợp; (соединение) (sự) hợp nhất, thống nhất; (совместительство) (sự) kiêm nhiệm, kiêm chức, làm kiêm, kiêm
• ~ не'скольких должносте'й (sự) kiêm mấy chức • ~ не'скольких профе'ссий (sự) làm kiêm mấy nghề, kết hợp mấy nghề ► мат. (sự) chồng lên, trùng nhau
(Kỹ thuật)
(совмеще'ние) ► sự trùng khớp, sự phối hợp
• ~опера'ций sự kết hợp thao tác, sự phối hợp các nguyên công • ~экипиро'вки sự kết hợp chuẩn bị
совмещение
(совмеще'ние) ► sự trùng khớp, sự phối hợp
• совмещениеоперa'ций — sự kết hợp thao tác, sự phối hợp các nguyên công
• совмещениеэкипиро'вки — sự kết hợp chuẩn bị
совмещение
► sự kết hợp, sự phối hợp, sự thống nhất; sự kiêm chức; sự chồng lên, sự trùng nhau
• стереоскопическое совмещение изображений — sự trùng hợp hình ảnh nổi
• совмещение измерительной марки с изображением цели — sự trùng hợp dấu hiệu đo với hình ảnh mục tiêu (trong máy đo xa lập thể)
• совмещение шкал — trùng khớp thang đo (của dụng cụ đo)
совмещение
► tương hợp, hòa hợp