средний
средний
средний
(сре'дн|ий) прил. ► (по месту, времени) ở giữa, giữa, trung
• ~ее окно' cửa sổ (ở) giữa • ~ее тече'ние реки' giòng giữa (trung lưu) của sông ► (промежуточной) trung, nhỡ, vừa, trung bình, trung cấp
• ~ей величины', ~его разме'ра cỡ trung bình • боксёр ~его ве'са võ sĩ trong lượng hạng trung • ~ рост tầm vóc trung bình, tầm thước vừa phải • челове'к ~его ро'ста người tầm vóc trung bình (tầm thước vừa phải) • челове'к ~его во'зраста, ~их лет người trung niên ► (обычный, типичный) trung bình, bình quân, đổ đồng
• ~ая ско'рость tốc độ trung bình, vận tốc bình quân • ~яя температу'ра nhiệt độ trung bình (bình quân) • ~яя но'рма вы'работки tiêu chuẩn (định mức) sản xuất trung bình ► разг. (посредственный) bình thường, trung bình, thường thường, thường, xoàng, (thuộc) loại vừa
• ~ие спосо'бности khả năng bình thường (trung bình) • ~ие актёры những diễn viên bình thường ► в знач. сущ. с.: ~ее trung bình
• ~ее аривмети'ческое trung bình cộng • ~ее геометри'ческое trung bình nhân • в ~ем (tính) trung bình, bình quân, đổ đồng, hơn bù kém • составля'ть в ~ем tính trung bình, tính bình quân, tính đổ đồng, tính hơn bù kém • вы'ше ~его trên mức trung bình (bình quân) • ни'же ~его dưới mức trung bình (bình quân) • не'что ~ее ме'жду… một cái gì ở giữa…, một cái gì vừa là… (lại) vừa là…, một cái gì vừa giống… (lại) vừa giống • ~ие века' ист. thời Trung cổ, Trung đại, Trung thế kỷ • ~ па'леч ngón tay giữa • ~ее у'хо анат. tai giữa, trung nhĩ • ~ее образова'ние (bậc, giáo dục) trung học • ~яя шко'ла trương trung học (phổ thông) • ~ неоли'т археол. (thời đại) đồ đá mới trung kỳ (Kỹ thuật)
(сре'дний) ► trung cấp, trung bình, ở giữa
(Y học)
(сре'дн|ий) ► ở giữa, trung bình
• ~ заро'дышевый листо'к -mesoderma- trung bình (phôi) • ~ мозг -mesencephalon- não giữa • ~ее у'хо -auris media- tai giữa
средний
(сре'дний) ► trung cấp, trung bình, ở giữa
средний
► trung cấp; trung bình, ở giữa
средний
► giữa