срыв
° срыв м. 1a- [sự] phá hoại, phá hỏng, làm hỏng, làm vỡ
- ~ пл́ана sự làm vỡ (phá vỡ, làm hỏng) kế hoạch
- ~ раб́оты sự làm hỏng (phá hỏng) công việc
- ~ собр́ания [sự] phá hoại hội nghị
срыв
(срыв) м. 1a ► (sự) phá hoại, phá hỏng, làm hỏng, làm vỡ
• ~ пла'на sự làm vỡ (phá vỡ, làm hỏng) kế hoạch • ~ рабо'ты sự làm hỏng (phá hỏng) công việc • ~ собра'ния (sự) phá hoại hội nghị ► (неудача) (sự) thất bại
(Kỹ thuật)
(срыв) ► sự gián đoạn, sự đứt, sự phá hỏng
• ~ колеба'ний sự gián đoạn dao động • ~ резьбы' sự đứt ren (Y học)
(срыв) ► (sự) phá hoại, ngừng lại, gián đoạn
срыв
(срыв) ► sự gián đoạn, sự đứt, sự phá hỏng
• срыв колебa'ний — sự gián đoạn dao động
• срыв резьбы' — sự đứt ren
срыв
► sự phá hoại, sự phá hỏng; sự phá vỡ; sự đứt dòng, sự sụt áp
(máy bay); sự thất bại, sự không thành công
• концевой срыв — sự đứt đầu cánh
• непреднамеренный срыв — sự sụt áp không chủ định
• неустановившийся срыв — sự sụt áp không ổn lập
• преднамеренный срыв — sự sụt áp có chủ định
• срыв атаки — phá vỡ cuộc tiến công
• срыв лопастей — đứt cánh quạt
• срыв на крыле — sự sụt áp trên cánh
• срыв наведения — mất dẫn hướng
• срыв потока — đứt dòng
• срыв c колодок — sự đứt guốc phanh (máy bay)
• срыв сопровождения — mất mục tiêu bám