стройность
° стр́ойность ж. 8a- (фигуры и т. п.) [sự, tính] cân đối, đẹp đẽ, gọn gàng, thanh, thon
- (рядов) [sự, tính] đều đặn
- (мысли, изложения) [sự, tính] mạch lạc, nhất quán, hoàn chỉnh, có kết cấu chặt chẽ
- (гармоничность) [sự, tính] hòa âm, nhịp nhàng, đều nhịp, du dương
- ~ п́ения tính hòa âm(nhịp nhàng, đều nhịp, du dương) trong lời ca, tiếng hát hòa âm(nhịp nhàng, du dương)
стройность
(стро'йность) ж. 8a ► (фигуры
и т. п.) (sự, tính) cân đối, đẹp đẽ, gọn gàng, thanh, thon
► (рядов) (sự, tính) đều đặn
► (мысли, изложения) (sự, tính) mạch lạc, nhất quán, hoàn chỉnh, có kết cấu chặt chẽ
► (гармоничность) (sự, tính) hòa âm, nhịp nhàng, đều nhịp, du dương
• ~ пе'ния tính hòa âm (nhịp nhàng, đều nhịp, du dương) trong lời ca, tiếng hát hòa âm (nhịp nhàng, du dương) (Kỹ thuật)
(стро'йность) ► tính hoàn chỉnh, tính cân đối
стройность
(стро'йность) ► tính hoàn chỉnh, tính cân đối
стройность
► tính cân đối