стук
° стук I м. 3a- tiếng gõ, tiếng đập, tiếng nện, tiếng khua, tiếng khỏ
- ~ в дверь tiếng gõ cửa, tiếng đập cửa
- войт́и без ~а đi vào nhà không gõ cửa
- ~ колёс tiếng bánh xe lọc xọc (lạch cạch, lộc cộc)
- ~ коп́ыт tiếng móng ngựa lóc cóc
- п́ишущих маш́инок tiếng đánh máy lách cách
- ~ пос́уды tiếng khua bát đĩa loảng xoảng
- ~ пулемёта tiếng liên thanh nổ tạch tạch tạch, tiếng súng nổ liên hồi
- ~ с́ердца tiếng tim thình thịch, tiếng trống ngực
° стук II межд.
стук
(стук I) м. 3a ► tiếng gõ, tiếng đập, tiếng nện, tiếng khua, tiếng khỏ
• ~ в дверь tiếng gõ cửa, tiếng đập cửa • войти' без ~а đi vào nhà không gõ cửa • ~ колёс tiếng bánh xe lọc xọc (lạch cạch, lộc cộc) • ~ копы'т tiếng móng ngựa lóc cóc • пи'шущих маши'нок tiếng đánh máy lách cách • ~ посу'ды tiếng khua bát đĩa loảng xoảng • ~ пулемёта tiếng liên thanh nổ tạch tạch tạch, tiếng súng nổ liên hồi • ~ се'рдца tiếng tim thình thịch, tiếng trống ngực
(стук II) межд. ► Dịch trong cụm từ: • стук-стук cốc cốc, lốc cốc (Kỹ thuật)
(стук) ► sự gõ, tiếng gõ, tiếng vang
• металли'ческий ~ tiếng gõ kim loại • ~ дви'гателя tiếng gõ của động cơ (động cơ có sự cố) • ~ поршнево'го па'льца tiếng gõ của chốt pittông • ~ по'ршня tiếng gõ của pittông
стук
(стук) ► sự gõ, tiếng gõ, tiếng vang
• металли'ческий стук — tiếng gõ kim loại
• стук дви'гателя — tiếng gõ của động cơ (động cơ có sự cố)
• стук поршнево'го пa'льца — tiếng gõ của chốt pittông
• стук по'ршня — tiếng gõ của pittông