суд
суд
суд
(суд) м. 1b ► (государственный орган) tòa án, pháp đình, pháp viện tòa;
собир. (судьи) tòa án, tòa, các quan tòa
• наро'дный ~ tòa án nhân dân • ~ ни'зщей инстнции tòa án sơ cấp • вое'нный ~ tòa án quân sự • вое'нно-полево'й ~ tòa án quân sự mặt trận • зда'ние ~а' tòa án, pháp đình • зал ~а' phòng xử án, phòng xét xử • председа'тель ~а' (người, viên) chánh án • рефо'рма ~а' (sự) cải cách tư pháp • встать, ~ идёт! đứng dậy, tòa đang ra! ► (разбирательство дел) (sự) xử án, xét xử trước tòa; (заседание) phiên tòa
• на ~е', во вре'мя ~а' ra tòa, tại phiên tòa • попа'сть под ~ bị đưa ra tòa, bị lôi ra trước vành móng ngựa • идти' под ~ bị đưa ra tòa, bị đưa ra xử • быть под ~о'м đang bị xử án, đang bị xét xử trước tòa • отда'ть под ~ đưa ra tòa ► (общественный орган) tòa án
• това'рищеский ~ tòa án đồng chí • ~ че'сти tòa án danh dự ► (суждение) (sự) xét đoán, xét xử, phán xét, phán đoán; (заключение, оценка) (sự) phán định, nhận định, nhận xét, đánh giá, kết luận
• ~ наро'да sự xét xử (phán xử) của nhân dân • ~ пото'мства sự phán định (phán xử, xét xử, đánh giá, nhận định, nhận xét) của hậu thế
суд
► tòa án
• военно-полевой суд — tòa án binh dã chiến, tòa án quân sự mặt trận
• военный суд — tòa án binh, tòa án quân sự
• офицерский суд — tòa án binh sĩ quan
• суд чести — tòa án danh dự
СУД
сокр. от система управления движением [дорожным]
► hệ thống điều chỉnh di chuyển trên đường
сокр. от система управления доступом
► hệ thống điều khiển lối vào