сухо
° с́ухо- нареч. [một cách] lạnh nhạt, lạng lùng, khô khan
- ~ поклон́иться ком́у-л. lạnh lùng chào ai
- ~ разгов́аривать с ќем-л. lạnh nhạt nói chuyện với ai
- в знач. сказ. безл. trời khô ráo, trời tạnh ráo
- б́ыло ~ и в́етрено trời khô ráo và lộng gió
- в знач. сказ. безл. (во рту, в горле) [thấy] háo, khô cổ, khô họng
сухо
(су'хо) ► нареч. (một cách) lạnh nhạt, lạng lùng, khô khan
• ~ поклони'ться кому'-л. lạnh lùng chào ai • ~ разгова'ривать с ке'м-л. lạnh nhạt nói chuyện với ai ► в знач. сказ. безл. trời khô ráo, trời tạnh ráo
• бы'ло ~ и ве'трено trời khô ráo và lộng gió ► в знач. сказ. безл. (во рту, в горле) (thấy) háo, khô cổ, khô họng