сухо

° с́ухо
  • нареч. [một cách] lạnh nhạt, lạng lùng, khô khan
    • ~ поклон́иться ком́у-л. lạnh lùng chào ai
    • ~ разгов́аривать с ќем-л. lạnh nhạt nói chuyện với ai
  • в знач. сказ. безл. trời khô ráo, trời tạnh ráo
    • б́ыло ~ и в́етрено trời khô ráo và lộng gió
  • в знач. сказ. безл. (во рту, в горле) [thấy] háo, khô cổ, khô họng

сухо


 
(су'хо)

   нареч. (một cách) lạnh nhạt, lạng lùng, khô khan
    • ~ поклони'ться кому'-л. lạnh lùng chào ai
    • ~ разгова'ривать с ке'м-л. lạnh nhạt nói chuyện với ai
   в знач. сказ. безл. trời khô ráo, trời tạnh ráo
    • бы'ло ~ и ве'трено trời khô ráo và lộng gió
   в знач. сказ. безл. (во рту, в горле) (thấy) háo, khô cổ, khô họng

сухо

СУХО ... Первая часть сложных слов со знач.: 1) сухой (в 1 знач.), относящийся к сухости (в 1 знач.), напр. суховей, сухолюбивый, сухоядение; 2) с сухим (в 4 знач.), в сухом виде, напр. сухопрессованный, сухо-солёный, сухофрукты; 3) с сухим (в 5 знач.), напр. сухобокий, суховерхний, сухоногий, сухорукий, сухостой.