темный
темный
темный
(тёмн|ый) прил. ► tối, tối tăm, tối mò, tối mịt, tối om, tối đen
• ~ая ночь đêm tối, đêm tối mịt • ~ая ко'мната (căn, gian) buồng tối, phòng tối tăm ► (не светлый) thẫm, sẫm, thâm, đen; (более густой) đậm
• ~ые во'лосы tóc thẫm màu, tóc đen • ~ые очки' kính râm, kính đen, kính rợp • ~ое пла'тье áo dài thâm ► перен. (мрачный) tối tăm, đen tối
► перен. (позрительный) mờ ám, hắc ám, ám muội, đáng nghi, khả nghi; (злой) đen tối
• ~ая ли'чность một người đáng nghi, nhân vật khả nghi • ~ое де'ло việc mờ ám, việc ám muội • ~ые си'лы реа'кции những lực lượng phản động đen tối ► перен. (неясный) tối nghĩa, khó hiểu, không rõ ràng
• ~ое ме'сто (в тексте) chỗ tối nghĩa ► перен. (невежественный) ngu tối, ngu muội, ngu dốt, dốt nát
• ~ое пятно' vết nhơ, vết dơ (Kỹ thuật)
(тёмный) ► tối, đậm, sẫm
(Y học)
(тёмный) ► tối, đen
• ~ая ко'мната buồng tối
темный
(тёмный) ► tối, đậm, sẫm