тихо

° т́ихо
  • нареч. (негромко) [một cách] khẽ, nhỏ, khe khẽ, nho nhỏ, sè sẽ
    • говор́ить ~ nói khẽ (nhỏ, khe khẽ, nho nhỏ, sè sẽ)
  • нареч. (без шума) [một cách] yên tĩnh, yên lặng, nhẹ nhàng, yên; (спокойно) [một cách] yên ổn, êm đềm, êm ả, êm; (мирно) [một cách] bình yên, thanh bình, bình thản
    • ~! yên lặng!, im lặng!
    • ~ сид́еть ngồi yên
    • жить ~ sống yên ổn, sống thanh bình
  • нареч. (медленно) [một cách] thong thả, chậm chạp, lờ đờ, lững lờ, từ từ
    • дел́а ид́ут ~ công việc được tiến hành chậm chạp
  • в знач. сказ. безл. [thật là] yên tĩnh (yên lặng, tĩnh mịch), ở đây yên tĩnh (yên lặng, tĩnh mịch)
  • в знач. сказ. безл. (о погоде) lặng gió, trời yên, êm trời
    • сеѓодня ~ hôm nay êm trời (trời yên, lặng gió)
    • на м́оре ~ biển yên sóng lặng, ngoài biển lặng gió

тихо


 
(ти'хо)

   нареч. (негромко) (một cách) khẽ, nhỏ, khe khẽ, nho nhỏ, sè sẽ
    • говори'ть ~ nói khẽ (nhỏ, khe khẽ, nho nhỏ, sè sẽ)
   нареч. (без шума) (một cách) yên tĩnh, yên lặng, nhẹ nhàng, yên; (спокойно) (một cách) yên ổn, êm đềm, êm ả, êm; (мирно) (một cách) bình yên, thanh bình, bình thản
    • тихо! yên lặng!, im lặng!
    • ~ сиде'ть ngồi yên
    • жить ~ sống yên ổn, sống thanh bình
   нареч. (медленно) (một cách) thong thả, chậm chạp, lờ đờ, lững lờ, từ từ
    • дела' иду'т ~ công việc được tiến hành chậm chạp
   в знач. сказ. безл. (thật là) yên tĩnh (yên lặng, tĩnh mịch), ở đây yên tĩnh (yên lặng, tĩnh mịch)
   в знач. сказ. безл. (о погоде) lặng gió, trời yên, êm trời
    • сего'дня ~ hôm nay êm trời (trời yên, lặng gió)
    • на мо'ре ~ biển yên sóng lặng, ngoài biển lặng gió