трепетать
° трепет́ать несов. 6c- (дрожать) rung, rung nhẹ, rung rinh, rung động; (биться, содрогаться) giãy, giãy giụa, giãy đành đạch; (о сердце) đập liên hồi, đánh trống ngực, trống ngực đánh thình thịch; (мерцать) lấp lánh, nhấp nháy, nhay nháy, lung linh
- (быть охваченным волнением) xúc động mạnh, hồi hôp, rạo rực, rộn rực, nao nao, xốn xang; перен. (проявляться) giào giạt, rào rạt, xuất hiện, nảy ra
- ~ от сч́астья lòng nao nao sung sướng, xốn xang niềm sung sướng
- ~ от стр́аха run sợ, sợ run, sợ run như cầy sấy
- перен. (п́еред Т., при П. ) (испытывать страх) run sợ, sợ hãi, hoảng sợ, kinh hoàng, kinh hoảng; (за В) (беспокоиться) lo sợ, lo lắng
- ~ за коѓо-л. lo sợ cho ai
- ~ при м́ысли о чём-л. run sợ (hoảng sợ) khi nghĩ đến điều gì
трепетать
(трепета'ть) несов. 6c ► (дрожать) rung, rung nhẹ, rung rinh, rung động; (биться, содрогаться) giãy, giãy giụa, giãy đành đạch; (о сердце) đập liên hồi, đánh trống ngực, trống ngực đánh thình thịch; (мерцать) lấp lánh, nhấp nháy, nhay nháy, lung linh
► (быть охваченным волнением) xúc động mạnh, hồi hôp, rạo rực, rộn rực, nao nao, xốn xang;
перен. (проявляться) giào giạt, rào rạt, xuất hiện, nảy ra
• ~ от сча'стья lòng nao nao sung sướng, xốn xang niềm sung sướng • ~ от стра'ха run sợ, sợ run, sợ run như cầy sấy ► перен. (пе'ред Т., при П.) (испытывать страх) run sợ, sợ hãi, hoảng sợ, kinh hoàng, kinh hoảng; (за В) (беспокоиться) lo sợ, lo lắng
• ~ за кого'-л. lo sợ cho ai • ~ при мы'сли о чём-л. run sợ (hoảng sợ) khi nghĩ đến điều gì (Y học)
(трепета'ть) ► rung, rung động