треск
° треск м. 3a- [tiếng] răng rắc, lách cách, lách tách, nổ giòn; (от ударов и т. п.) [tiếng] đùng đoàng, đì đùng, tùng tùng, thì thùng, đùng, ầm
- ~ в́ыстрелов tiếng súng đì đùng (đùng đùng, đùng đoàng)
- ~ огн́я tiếng lửa nổ lách tách (lép bép)
- ~ с́учьев tiếng cành khô răng rắc
- ~ бараб́анов tiếng trống thì thùng (tùng tùng)
- перен. разг. (шумиха) [tiếng] rùm beng; (высокопарные фразы) lời lẽ rất kêu, lời lẽ đao to búa lớn
- без ш́ума и ~а không kèn không trống, không làm rùm beng, lẳng lặng
- с ~ом провал́иться bị thất lạc nhục nhã
- пь́еса провал́илась с ~ом vở kịch bị thất bại hoàn toàn
треск
(треск) м. 3a ► (tiếng) răng rắc, lách cách, lách tách, nổ giòn; (от ударов
и т. п.) (tiếng) đùng đoàng, đì đùng, tùng tùng, thì thùng, đùng, ầm
• ~ вы'стрелов tiếng súng đì đùng (đùng đùng, đùng đoàng) • ~ огня' tiếng lửa nổ lách tách (lép bép) • ~ су'чьев tiếng cành khô răng rắc • ~ бараба'нов tiếng trống thì thùng (tùng tùng) ► перен. разг. (шумиха) (tiếng) rùm beng; (высокопарные фразы) lời lẽ rất kêu, lời lẽ đao to búa lớn
• без шу'ма и ~а không kèn không trống, không làm rùm beng, lẳng lặng • с ~ом провали'ться bị thất lạc nhục nhã • пье'са провали'лась с ~ом vở kịch bị thất bại hoàn toàn (Kỹ thuật)
(треск) ► tiếng lách tách
• высокочасто'тный ~ tiểng rít tầng cao • лине'йный ~ tiếng u` cũa đường dây (Y học)
(треск) ► tiếng lạo sạo
треск
(треск) ► tiếng lách tách
• высокочасто'тный треск — tiểng rít tầng cao
• лине'йный треск — tiếng u` cũa đường dây
треск
► [tiếng] nổ giòn; tiếng đì đùng
• провалиться c треском — bị thất bại nhục nhã
• треск выстрелов — tiếng súng đì đùng