Từ điển Nga Việt
"тюк"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
тюк
° тюк м. 3b
kiện, bao, bọc, gói, súc, chồng
~ хл́опка kiện bông
тюк
(тюк)
м.
3b
►
kiện, bao, bọc, gói, súc, chồng
• ~ хло'пка kiện bông
(Kỹ thuật)
(тюк)
►
bao, gói, bó
(Y học)
(тюк)
►
bao, bọc
тюк
(тюк)
►
bao, gói, bó
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
тюк
ТЮК
-а,
м.
Большой мягкий перевязанный свёрток, большая связка чего-н., обычно в упаковке.
Упаковать постели в тюки. Т. хлопка.
II
уменьш.
тючок,
-чка,
м.
II
прил.
тюковбй,
-ая, -бе (спец.).
Тюкоеое сено
(в тюках).
тюк
сущ.
неодуш.
муж.р.
тюк
Forms
ед.ч.
мн.ч.
им.п.
тюк
тюки
род.п.
тюкa
тюкoв
твор.п.
тюкoм
тюкaми
вин.п.
тюк
тюки
дат.п.
тюку
тюкaм
предл.п.
тюкe
тюкax
+
Thesaurus
Synonyms
:
вьюк
кипа