убожество
° уб́ожество с. 1a- (уродство) [sự] tàn tật, què quặt, què cụt
- (бедность, нищета) [sự] nghèo nàn, nghèo khổ, bần cùng; (жилища) [sự] tồi tàn, xiêu vẹo, rách nát
- перен. (ничтожность) [sự, tính chất] nghèo nàn, kém cỏi, không có nội dung
- ~ м́ысли tính chất nghèo nàn (hạn chế, kém cỏi) của tư tưởng
убожество
(убо'жество) с. 1a ► (уродство) (sự) tàn tật, què quặt, què cụt
► (бедность, нищета) (sự) nghèo nàn, nghèo khổ, bần cùng; (жилища) (sự) tồi tàn, xiêu vẹo, rách nát
► перен. (ничтожность) (sự, tính chất) nghèo nàn, kém cỏi, không có nội dung
• ~ мы'сли tính chất nghèo nàn (hạn chế, kém cỏi) của tư tưởng