угон

угон


 
(уго'н)
м. 1a
   (sự) lùa đi, dồn đi, xua đi, duổi đi; lùa trộm, ăn trộm; cướp, cưỡng đoạt (ср. угоня'ть)
    • ~ самолёта sự cưỡng đoạt (cướp, bắt cóc) máy bay
 (Kỹ thuật)
(уго'н)

   Dịch trong cụm từ:
    • ~ пу'ти sự xô (của) đường sắt
    • ~ ре'льсов sự xô (của) ray

угон


 
(уго'н)

   :
    
• угон пу'ти
— sự xô (của) đường sắt
    
• угон ре'льсов
— sự xô (của) ray

угон


   sự lùa đi, sự đuổi đi; sự cưỡng đoạt
    
• угон рельсов — sự xô [của] ray

    
• угон самолета — cướp máy bay, bắt cóc máy bay


угон

УГОН , УГОНЯТЬ см. угнать.

угон сущ. неодуш. муж.р. у-гон 

Forms
ед.ч.мн.ч.
им.п.угoнугoны
род.п.угoнaугoнoв
твор.п.угoнoмугoнaми
вин.п.угoнугoны
дат.п.угoнуугoнaм
предл.п.угoнeугoнax

+ Thesaurus

Derivatives - participleугнанный

Derivatives - verbугонять угнать

Other linksугонщик автоугонщик