Từ điển Nga Việt
"угорь"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
угорь
угорь
(у'горь I)
м.
2*b
►
(рыба) (con) lươn, lệch, chình (Anguilla)
(у'горь II)
м.
2*b
►
(на коже) (mụn) trứng cá
(Y học)
(у'горь)
►
trứng cá
• лека'рственный ~ ban thuốc, trứng cá do thuốc
• обыкнове'нный у'гри trứng cá thường
• роховые у'гри -acne rosacea/ (chứng) đỏ mũi, trứng cá đỏ
• то'чечные у'гри -acne punctata- trứng cá đốm
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
угорь
У
ГОРЬ
1
угря,
мн.
угри, -ей,
м.
Рыба со змеевидным телом.
Отряд угрей.
II
прил.
угрёвый, -ая, -ое.
угорь
сущ.
одуш.
муж.р.
у
-
горь
Forms
ед.ч.
мн.ч.
им.п.
угopь
угpи
род.п.
угpя
угpeй
твор.п.
угpeм
угpями
вин.п.
угopь
угpи
дат.п.
угpю
угpям
предл.п.
угpe
угpяx
+
Thesaurus
Derivatives - adjective
:
угревой
Hypernyms
:
рыба