удалой

° удал|́ой прил.
  • dũng mãnh, hùng dũng, hũng tráng, oai hùng, hiên ngang, ngang tàng, táo bạo, mạnh bạo, bạt mạng, ngổ ngáo, ngổ
    • конь ~ [con] chiến mã dũng mãnh
    • п́есня ~́ая bài ca dũng tráng (oai hùng, hùng dũng)
    • тр́ойка ~́ая [cỗ] xe tam mẽ chạy ngang tàng, xe ba ngựa phóng bạt mạng

удалой


 
(удал|о'й)
прил.
   dũng mãnh, hùng dũng, hũng tráng, oai hùng, hiên ngang, ngang tàng, táo bạo, mạnh bạo, bạt mạng, ngổ ngáo, ngổ
    • конь ~ (con) chiến mã dũng mãnh
    • пе'сня ~а'я bài ca dũng tráng (oai hùng, hùng dũng)
    • тро'йка ~а'я (cỗ) xe tam mẽ chạy ngang tàng, xe ba ngựa phóng bạt mạng

удалой

УДАЛОЙ , -ая, -ое и УДАЛЫЙ, -ая, -ое; -ал, -ала, -ало, -алы и -алы; удалее (разг.). Полный удали. У. молодец. Мал, да удал (поел.). II сущ. удалость, -и, ж.