упор

° уп́ор м. 1a
  • (действие) [sự] dựa vào
    • завинт́ить до ~а vặn (vít) thật chặt
  • (предмет) [chỗ] tựa, dựa
    • т́очка ~а điểm tựa
    • д́елать ~ на коѓо-л., чт́о-л. chú ý đặc biệt đến ai, cái gì; nhấn mạnh đến ai, cái gì
    • сказ́ать чт́о-л. в ~ nói thẳng, nói toạc, nói toạc móng heo
    • смотр́еть на коѓо-л. в ~ nhìn chằm chằm (chăm chắm, chăm chăm, chằm chặp) vào mặt ai
    • стрел́ять в ~ bắn trực diện

упор


 
(упо'р)
м. 1a
   (действие) (sự) dựa vào
    • завинти'ть до ~а vặn (vít) thật chặt
   (предмет) (chỗ) tựa, dựa
    • то'чка ~а điểm tựa
    • де'лать ~ на кого'-л., что'-л. chú ý đặc biệt đến ai, cái gì; nhấn mạnh đến ai, cái gì
    • сказа'ть что'-л. в ~ nói thẳng, nói toạc, nói toạc móng heo
    • смотре'ть на кого'-л. в ~ nhìn chằm chằm (chăm chắm, chăm chăm, chằm chặp) vào mặt ai
    • стреля'ть в ~ bắn trực diện
 (Kỹ thuật)
(упо'р)

   cái chặn, cữ chặn, bộ định vị
   thanh chống, trụ choóng
   vt. lực đẩy (của chân vịt)
    • боево'й ~ qs. mặt khóa
    • боково'й ~ tấm chắn bên
    • бу'ферный ~ đs. cái chắn (xe) ở cuối đường
    • железнодоро'жный ~ cái chắn xe trên đường sắt
    • жёсткий ~ cái chắn cố định
    • микрометри'ческий ~ cái định vị đo vi
    • незакреплённый ~ bộ chặn không cố định
    • путево'й ~ đs. cái chắn xe
    • регули'руемый ~ cữ chặn điều chỉnh được
    • стациона'рный ~ cữ cố định
    • ~ ди'ска chỗ tì của đĩa
    • ~ пружи'ны tấm tì của lò xo
    • ~ тормозно'й коло'дки chốt chặn guốc phanh
    • ~ для колёс ôtô cái chêm bánh xe

упор


 
(упо'р)

   cái chặn, cữ chặn, bộ định vị
   thanh chống, trụ choóng
   vt. lực đẩy (của chân vịt)
    
• боево'й упор
qs. mặt khóa
    
• боково'й упор
— tấm chắn bên
    
• бу'ферный упор
đs. cái chắn (xe) ở cuối đường
    
• железнодоро'жный упор
— cái chắn xe trên đường sắt
    
• жёсткий упор
— cái chắn cố định
    
• микрометри'ческий упор
— cái định vị đo vi
    
• незакреплённый упор
— bộ chặn không cố định
    
• путево'й упор
đs. cái chắn xe
    
• регули'руемый упор
— cữ chặn điều chỉnh được
    
• стационa'рный упор
— cữ cố định
    
• упор ди'ска
— chỗ tì của đĩa
    
• упор пружи'ны
— tấm tì của lò xo
    
• упор тормозно'й коло'дки
— chốt chặn guốc phanh
    
• упор для колёс
ôtô. cái chêm bánh xe

упор


   chốt chặn, cữ chặn, bộ định vị; thanh chống, trụ chống; lực đẩy của chân vịt
    
• стрелять упор — bắn vỗ mặt, bắn chặn

    
• боевой упор — mặt khóa

    
• боевой упор затвора — mặt khóa nòng

    
• боевой упор ствольной коробки — mặt hộp khóa nòng

    
• боковой откидной упор — cữ chặn bên gập được (giá súng chữ thập)

    
• буферный упор — (pb) cữ giảm chấn

    
• задний откидной упор — chốt chặn sau gập được (giá súng chữ thập)

    
• концевой упор спусковой дорожки — chốt cuối đường phóng

    
• нижний удерживающий упор — chốt chặn dưới

    
• ограничительный упор — chốt hạn chế

    
• откидной упор — chốt chặn gấp được

    
• патронный упор — (vk) cữ định vị đạn

    
• передвижной упор для ног — chốt di động của các chân giá súng

    
• передний откидной упор — (pb) mấu chặn trước kiểu bản lề

    
• переставной упор — chốt điều chỉnh

    
• плечевой упор с амортизационной подушкой — cái tỳ vai có đệm giảm chấn

    
• предохранительный упор — chốt an toàn, cữ an toàn

    
• регулируемый упор — cữ chặn điều chỉnh được

    
• шомпольный упор — vấu giữ que thông nòng

    
• штыковой упор — chốt giữ lưỡi lê

    
• упор боевой пружины — (pb) cữ chặn lò xo kim hỏa

    
• упор буфера — (pb) cữ chặn giảm chấn

    
• упор выбрасывателя — chốt chặn cần hất vỏ đạn

    
• упор для винтовки — ụ tỳ súng trường

    
• упор для обоймы — mấu định vị kẹp đạn

    
• упор для руки — cái tỳ tay (ở ốp súng trường)

    
• упор для сошника — (pb) cữ chận móng càng pháo

    
• упор для стрельбы — ụ tỳ bắn

    
• упор клина — (pb) cữ chặn thân khóa nòng

    
• упор курка — cữ chặn cò

    
• упор педали газа — vấu chặn bàn đạp ga

    
• упор подавателя — cữ chặn bộ tống đạn

    
• упор ударника — chốt chặn kim hỏa (ngòi nổ)


упор

УПОР -а, м 1. ом. упереть, -ся. 2. Предмет, место, в к-рое упираются, подпорка. У. для ног. Стрелять с упора, * В упор - 1) в непосредственной близости. Выстрелить в упор; 2) без обиняков, прямо (разг.). В упор спросить; 3) пристально и близко. В упор смотреть. В упор не видеть кого (прост.) - намеренно не замечать. Я его в упор не вижу (не хочу его знать, иметь с ним дело). Упор делать на кого-что или на ком-чем - обращать особенное внимание на кого-что-н., подчёркивать значение кого-чего-н.

упор сущ. неодуш. муж.р. у-пор 

Forms
ед.ч.мн.ч.
им.п.упopупopы
род.п.упopaупopoв
твор.п.упopoмупopaми
вин.п.упopупopы
дат.п.упopуупopaм
предл.п.упopeупopax

+ UsageУпор для ног гребца.

+ Thesaurus

Synonymsакцент ударение

Derivatives - adjectiveупорный

Derivatives - verbупирать