устав
° уст́ав м. 1a- điều lệ; воен. điều lệnh; (монастыря и т. п.) phép tắc, quy tắc, qui tắc, quy chế, qui chế
- Уст́ав Коммунист́ической партии Сов́етского Со́юза Điều lệ Đảng cộng sản Liên Xô
- Уст́ав Организ́ации Объединённых Н́аций Hiến chương Liên hợp quốc
- боев́ой ~ điều lệnh chiến đấu
устав
(уста'в) м. 1a ► điều lệ;
воен. điều lệnh; (монастыря
и т. п.) phép tắc, quy tắc, qui tắc, quy chế, qui chế
• Уста'в Коммунисти'ческой партии Сове'тского Сою'за Điều lệ Đảng cộng sản Liên Xô • Уста'в Организа'ции Объединённых На'ций Hiến chương Liên hợp quốc • боево'й ~ điều lệnh chiến đấu (Kỹ thuật)
(уста'в) ► điều lệ, nội qui, điều lệnh
• полево'й ~ điều lệnh dã ngoại
устав
(устa'в) ► điều lệ, nội qui, điều lệnh
• полево'й устав — điều lệnh dã ngoại
устав
► điều lệ, nội quy, điều lệnh, quy tắc, quy chế, hiến chương
• нарушать устав — vi phạm điều lệnh
• соблюдать устав — chấp hành điều lệnh
• боевой устав — điều lệnh chiến đấu
• боевой устав артиллерии — điều lệnh chiến đấu pháo binh
• боевой устав бронетанковых войск — điều lệnh chiến đấu binh chủng tăng thiết giáp
• боевой устав бронетанковых и механизированных войск — điều lệnh chiến đấu binh chủng tăng thiết giáp và bộ binh cơ giới
• боевой устав пехоты — điều lệnh chiến đấu bộ binh
• дисциплинарный устав — điều lệnh kỷ luật
• корабельный устав — điều lệnh tàu, nội quy tàu
• полевой устав — điều lệnh dã ngoại
• строевой устав — điều lệnh đội ngũ
• устав боевой подготовки бронетанковых войск — điều lệnh huấn luyện chiến đấu binh chủng tăng thiết giáp
• устав визуального полета — quy tắc bay bằng mắt thường
• устав внутренней службы — điều lệnh nội vụ
• устав военно-воздушных сил — điều lệnh không quân
• устав военно-морских сил — điều lệnh hải quân
• устав гарнизонной и караульной службы — điều lệnh doanh trại và tuần tra
• устав инженерных войск — điều lệnh binh chủng công binh
• устав о безопасности — điều lệ công tác an toàn, quy tắc an toàn
• устав о движении — quy tắc giao thông
• устав Организации Объединенных Наций — Hiến chương liên hiệp quốc
• устав партии — điều lệ đảng