утечка
° ут́ечка ж. 3*a- [sự] hao hụt; (жидкости) [sự] chảy đi, rò rỉ; (газа) [sự] thoát mất, xì
- ~ информ́ации [sự, tình trạng] tiết lộ bí mật, bí mật lọt ra ngoài
- ~ мозѓов [tình trạng, sự] chuyên gia bỏ đi nước khác, rò rỉ chất xám
утечка
(уте'чка) ж. 3*a ► (sự) hao hụt; (жидкости) (sự) chảy đi, rò rỉ; (газа) (sự) thoát mất, xì
• ~ информа'ции (sự, tình trạng) tiết lộ bí mật, bí mật lọt ra ngoài • ~ мозго'в (tình trạng, sự) chuyên gia bỏ đi nước khác, rò rỉ chất xám (Kỹ thuật)
(уте'чка) ► sự rò, sự lạc, sự mất mát, sự thoát, sự hao hụt
• вне'шняя ~ во'здуха sự rò không khí ra ngoài • вну'тренняя ~ во'здуха sự lọt không khí bên trong • допусти'мая ~ sự rò cho phép • магни'тная ~ sự rò từ, sự lạc từ • междуэлектро'дная ~ sự rò điện giữa các cực • молекуля'рная ~ sự thoát phân tử • се'точная ~ sự rò của lưới, sự thủng mắt lưới • ~ воды' sự rò nước • ~ ма'сла sự rò dầu • ~ па'ра sự rò hơi • ~ радиоакти'вности sự rò phóng xạ • ~ в изоля'ции sự hở lớp cách điện • ~ че'рез изоля'цию sự rò qua lớp cách điện
утечка
(уте'чка) ► sự rò, sự lạc, sự mất mát, sự thoát, sự hao hụt
• вне'шняя утечка во'здуха — sự rò không khí ra ngoài
• вну'тренняя утечка во'здуха — sự lọt không khí bên trong
• допусти'мая утечка — sự rò cho phép
• магни'тная утечка — sự rò từ, sự lạc từ
• междуэлектро'дная утечка — sự rò điện giữa các cực
• молекуля'рная утечка — sự thoát phân tử
• се'точная утечка — sự rò của lưới, sự thủng mắt lưới
• утечка воды' — sự rò nước
• утечка мa'сла — sự rò dầu
• утечка пa'ра — sự rò hơi
• утечка радиоакти'вности — sự rò phóng xạ
• утечка в изоля'ции — sự hở lớp cách điện
• утечка че'рез изоля'цию — sự rò qua lớp cách điện
утечка
► sự chảy, sự rò rì