уход

° ух́од I м. 1a
  • [sự] ra di, di khỏi, rời khỏi; (поезда, парохода) [sự] khởi hành, rời bến; (войск) [sự] rút lui, thoát lui, triệt thoái; (с должности) [sự] từ chức, rút lui, thoái chức, cáo hồi, thoái vị
    • п́еред с́амым ~ом ngay trước khi ra đi
    • ~ со сц́ены [sự] rời khỏi sân khấu, bỏ nghề diễn viên
    • ~ из семь́и [sự] lì bỏ gia đình
    • ° ух́од II м. 1a
  • (заботы) [sự] chăm sóc, săn sóc, chăm nom, trông nom
    • ~ за пос́евами [sự] chăm bón đồng ruộng đã gieo trồng
    • ~ за больн́ым [sự] chăm sóc người ốm, săn sóc bệnh nhân

уход


 
(ухо'д I)
м. 1a
   (sự) ra di, di khỏi, rời khỏi; (поезда, парохода) (sự) khởi hành, rời bến; (войск) (sự) rút lui, thoát lui, triệt thoái; (с должности) (sự) từ chức, rút lui, thoái chức, cáo hồi, thoái vị
    • пе'ред са'мым ~ом ngay trước khi ra đi
    • ~ со сце'ны (sự) rời khỏi sân khấu, bỏ nghề diễn viên
    • ~ из семьи' (sự) lì bỏ gia đình
 
(ухо'д II)
м. 1a
   (заботы) (sự) chăm sóc, săn sóc, chăm nom, trông nom
    • ~ за посе'вами (sự) chăm bón đồng ruộng đã gieo trồng
    • ~ за больны'м (sự) chăm sóc người ốm, săn sóc bệnh nhân
 (Kỹ thuật)
(ухо'д)

   sự bảo dưỡng, sự bảo quản, sự chăm sóc
   sự sai lệch
    • профилакти'ческий ~ sự bảo dưỡng kỹ thuật
    • ~ поли'вкой sự tưới nước bảo dưỡng
    • ~ за цикл sự bảo quản của một chu kỳ
    • ~ за штре'ком sự bảo dưỡng lò dọc
 (Y học)
(ухо'д)

   (sự) chăm sóc, chăm nom, công tác
    • ~ за больны'ми -hypurgia/ (sự) chăm sóc người ốm (bệnh nhân)
    • ~ за грудны'м ребёнком săn sóc hài nhi
    • ~ за новорождённым săn sóc sơ sinh

уход


 
(ухо'д)

   sự bảo dưỡng, sự bảo quản, sự chăm sóc
   sự sai lệch
    
• профилакти'ческий уход
— sự bảo dưỡng kỹ thuật
    
• уход поли'вкой
— sự tưới nước bảo dưỡng
    
• уход за цикл
— sự bảo quản của một chu kỳ
    
• уход за штре'ком
— sự bảo dưỡng lò dọc

уход


   sự bảo dưỡng, sự bảo quản, sự chăm sóc; sự rời khỏi; sự chệch đi
    
• постоянный уход — sự bảo dưỡng thường xuyên, sự chăm sóc thường xuyên

    
• профилактический уход — sự bảo dưỡng dự phòng

    
• технический уход — sự bảo dưỡng kỹ thuật

    
• уход за боевой техникой — sự bảo dưỡng thiết bị kỹ thuật quân sự, sự bảo dưỡng khí tài

    
• уход за оружием — sự bảo dưỡng vũ khí

    
• уход за пулеметом — sự bảo dưỡng súng máy

    
• уход за пушкой — sự bảo dưỡng đại bác, sự bảo quản pháo

    
• уход за ранеными — sự chăm sóc thương binh

    
• уход изображения сетки прицела — sự sai lệch hình ảnh của lưới tầm - hướng thước máy ngắm

    
• уход на второй круг — đi vòng lại; bay lại (khi hạ cánh)

    
• уход от цели — sự rời khỏi mục tiêu

уход


   đường thóat, lối thóat, sự chăm sóc

уход

УХОД 1 , см. уйти. УХОД2 см. ухаживать.

уход сущ. неодуш. муж.р. у-ход 

Forms
ед.ч.мн.ч.
им.п.уxoдуxoды
род.п.уxoдaуxoдoв
твор.п.уxoдoмуxoдaми
вин.п.уxoдуxoды
дат.п.уxoдууxoдaм
предл.п.уxoдeуxoдax

+ Usage: Увольнение главного редактора повлекло за собой уход всех сотрудников. Детям нужен хороший уход. Никогда не разворачивайте подарок сразу, а дождитесь ухода гостей. Если развернете его при гостях, то никому из присутствующих его уже не подаришь. Такой грубости Алиса стерпеть не могла: она молча встала и пошла прочь. Соня тут же заснула, а Заяц и Болванщик не обратили на Алисин уход никакого внимания, хоть она и обернулась раза два, надеясь, что они одумаются и позовут ее обратно. Кофейные сеянцы сажаются рядами, расстояние между которыми делается с расчётом ухода за саженцами и землёй.

+ Thesaurus

Synonymsзабота заботливость воспитание бегство

Derivatives - participleуходящий уходивший ушедший

Derivatives - adjectiveухоженный

Derivatives - verbуходить уйти