уходя


  (уходи́ть) несов. 4c
   (отпрвляться куда-л.) ra đi, đi; (из, от, с Р) đi khỏi, rời khỏi; (о поезд, пароходе) khởi hành, rời bến; (о войсках) rút lui, thoái lui, triệt thoái
    • уйти́ на рабо́ту đi làm (việc)
    • уйти́ домо́й (đi) về nhà
    • по́езд уже́ ушёл tàu đã khởi hành rồi
    • ~ в мо́ре ra khơi
    • уйти́ на вёслах di thuyền
   (от Р) (скрываться, спасаться) thoát khỏi, trốn khỏi, tránh khỏi
   (от Р) (покидать) lìa bỏ, rời bỏ, xa lìa, thoát ly перен. thoát khỏi
   (переставать заниматься чем-л.) bỏ, thôi, rút lui
    • уйти́ с рабо́ты thôi việc, bỏ việc
    • уйти́ в о́тпуск đi (nghỉ) phép
    • уйти на пе́нсию về hưu, cáo hưu
    • ~ со сце́ны rời khỏi sân khấu, bỏ nghề diễn viên
   (проходить, мимовать) qua, trôi qua
    • вре́мя ещё не ушло́ còn thì giờ, còn có thể làm được
    • мо́лодость ушла́ tuổi trẻ đã (trôi) qua
   (на В) (расходоваться) tiêu phí, tổn mất, tốn, mất
    • на э́то ухо́дить мно́го вре́мени tốn (mất, tốn mất) nhiều thì giờ vào việc đó
    • все си́лы ухо́дят на э́то mọi lực lượng đều tiêu phí vào việc này
   Dịch trong cụm từ:
    • часы́ ушли́ вперёд đồng hồ (chạy) nhanh
    • за неде́лю часы́ ушли́ на пя́ть мину́т trong một tuần đồng hồ (chạy) nhanh năm phút
   (в В) перен. (увлекаться чем-л.) say mê, ham thích, say sưa, hăng say, ham say
    • уйти́ в нау́ку ham thích (say mê) khoa học
    • с голово́й уйти во что́-л. cắm đầu cắm cổ (hăng say, ham say, say sưa) làm việc gì
   тк. несов. (простираться) chạy dài
    • доро́га ухо́дит вдаль con đường chạy dài về chốn xa xăm
    • с э́тим далеко́ не уйдёшь với cái đó thì không thể có nhiều kết quả được
    • уйти́ ни с чем ra đi với hai bàn tay trắng, ra đi không được gì cả
    • уйти́ в себя́ đắm mình suy nghĩ
    • уйти́ вперёд vượt quá vượt xa, hơn hẳn
    • по́чва ушла́ из-под ног кого́-л. ai bị mất chân đứng, ai bị mất chỗ dựa