учение
° уч́ени|е с. 7a- [sự] học tập, học (какому-л. ремеслу) [sự] học nghề, học việc
- обыкн. мн.: ~я воен. [cuộc] tập trận, thao diễn, diễn tập, huấn luyện, thao luyện
учение
(уче'ни|е) с. 7a ► (sự) học tập, học (какому-
л. ремеслу) (sự) học nghề, học việc
► обыкн. мн.: ~я
воен. (cuộc) tập trận, thao diễn, diễn tập, huấn luyện, thao luyện
► (теория) học thuyết
(Y học)
(уче'ние) ► việc học tập, nghiên cứu, học thuyết
• ~ о боле'знях -pathologia- bệnh lý học, bệnh học • ~ о боле'знях глаз -ophthalmologia- nhãn khoa, khoa mắt • ~ о враче'бной э'тике y đức học • ~ о микро'бах -microbiologiaj- vi sinh vật học • ~ о парази'тах -parasitologia- ký sinh vật học • ~ о причи'нах боле'зни -etiologia- bệnh căn • эволюцио'нное ~ thuyết tiến hóa
учение
► sự huấn luyện, sự thao luyện, sự thao diễn; sự học tập;
(snh) cuộc tập trận, cuộc diễn tập; học thuyết
• проводить учениея — diễn tập
• батальонное учение — sự huấn luyện cấp tiểu đoàn
• батальонное тактическое учение — sự huấn luyện chiến thuật cấp tiểu đoàn
• боевое учение — sự huấn luyện chiến đấu; sự diễn tập chiến đấu
• веденные учениея — tập trận, cuộc diễn tập chiến đấu
• военно-инженерное учение — sự huấn luyện công binh, sự diễn tập công binh
• военно-морские учениея — cuộc diễn tập hải quân, cuộc tập trận hải quân
• военные учениея — cuộc diễn tập quân sự; sự huấn luyện quân sự
• войсковое учение — huấn luyện binh chủng; thao diễn cấp binh chủng
• двухстепенное учение — sự huấn luyện hai cấp, sự diễn tập hai cấp
• десантное учение — sự huấn luyện đổ bộ; sự diễn tập đổ bộ
• десантное учение морской пехоты — sự diễn tập đổ bộ của hải quân đánh bộ; cuộc tập trận của thủy quân lục chiến
• дивизионное учение — sự huấn luyện cấp sư đoàn; sự diễn tập cấp sư đoàn
• дивизионное тактическое учение — sự huấn luyện tác chiến cấp sư đoàn; sự diễn tập chiến thuật cấp sư đoàn
• двустороннее учение — sự diễn tập hai bên (ta - địch)
• ежегодное учение — sự diễn tập hàng năm
• командно-штабное учение — sự diên tập chỉ huy - tham mưu
• командно-штабное учение на карте — sự diễn tập chỉ huy - tham mưu trên bản đồ; sự huấn luyện chỉ huy - tham mưu trên bản đồ
• командно-штабное учение на местности — sự huấn luyện chỉ huy - tham mưu ngoài thực địa; sự diễn tập chỉ huy - tham mưu trên thực địa
• комплексно-тактическое учение — sự huấn luyện chiến thuật tổng hợp
• корабельное учение — sự huấn luyện trên tàu
• корпусное учение — sự diễn tập cấp quân đoàn
• крупное совместное учение — sự diễn tập phối hợp lớn (của một vài quân binh chủng), sự diễn tập quân binh chủng hợp thành, sự tập trận của liên quân
• летно-тактическое учение — sự huấn luyện chiến thuật bay
• лоцманский учение — học viên hoa tiêu
• марксистско-ленинское учение о войне и армии — học thuyết Mác - Lênin về chiến tranh và quân đội
• ночное учение — sự huấn luyện ban đêm
• общевойсковое учение — sự huấn luyện binh chủng hợp thành
• одностепенное учение — sự huấn luyện một cấp
• одностороннее учение — sự diễn tập một bến
• оперативное учение — sự huấn luyện chiến dịch; sự diễn tập cấp chiến dịch
• опытное учение — sự diễn tập thực nghiệm
• орудийное учение — sự huấn luyện bắn pháo
• осеннее учение — [nhiệm vụ] huấn luyện vào mùa thu [kế hoạch huấn luyện]
• показательное учение — sự luyện tập thao diễn
• показное учение — sự thao diễn
• полковое учение — sự huấn luyện chiến thuật trung đoàn; sự diễn tập cấp trung đoàn
• противолодочное учение — sự huấn luyện chống tàu ngầm
• раздельное штабное учение — sự huấn luyện công tác tham mưu độc lập
• ротное учение — sự huấn luyện đại đội
• совместное учение — sự huấn luyện hiệp đồng [tác chiến]
• совместное штабное учение — sự diễn tập công tác tham mưu hiệp đồng [tác chiến]
• специальное тактическое учение — sự huấn luyện chiến thuật chuyên ngành; sự diễn tập chiến thuật chuyên ngành
• строевое учение — sự tập đội ngũ
• тактико-специальное учение — sự huấn luyện chiến thuật chuyên ngành; cuộc diễn tập chiến thuật chuyên ngành
• тактическое учение — sự huấn luyện chiến thuật; cuộc diễn tập chiến thuật
• тыловое учение — sự huấn luyện hậu cần; cuộc diễn tập hậu cần
• шлюпочное учение — sự huấn luyện ca nô; cuộc diễn tập pháo hạm
• штабное учение — sự huấn luyện công tác tham mưu; cuộc diễn tập công tác tham mưu
• учение без боевой стрельбы — sự diễn tập không bắn chiến đấu
• учение в море — huấn luyện ngoài khơi; cuộc diễn tập trên biển
• учение воздушно-десантных войск — cuộc tập trận của lực lượng đổ bộ đường không
• учение минно-тральных сил — huấn luyện của lực lượng quét mìn; (hq) huấn luyện lực lượng vớt ngư lôi
• учение однородных сил — huấn luyện của một loại lực lượng (hạm đội)
• учение по борьбе за живучесть — sự huấn luyện thoát hiểm, buổi tập luyện thoát hiểm trong điều kiện hiểm nghèo
• учение по ведению боевых действий в условиях применения ядерного оружия — sự huấn luyện chiến đấu trong điều kiện sử dụng vũ khí hạt nhân
• учение по высадке десанта — sự huấn luyện đổ quân đổ bộ; cuộc diễn tập đổ bộ
• учение по высадке десанта на необорудованный берег — sự luyện tập đổ bộ lên bờ không có công sự phòng thủ
• учение по высадке морского десанта — sự huấn luyện đổ quân đổ bộ đường biển; cuộc diễn tập đổ bộ đường biển
• учение по отработке взаимодействия — sự diễn tập hoàn thiện hiệp đồng tác chiến
• учение по ПВО — sự huấn luyện phòng không; sự diễn tập phòng không
• учение по ПЛО — sự huấn luyện phòng chống tàu ngầm; sự diễn tập phòng chống ngầm
• учение по поиску подводных лодок — sự huấn luyện tìm diệt tàu ngầm; sự diễn tập săn tìm tàu ngầm
• учение по пополнению запасов в море — sự huấn luyện bổ sung dự trữ trên biển
• учение по постановке мин — sự huấn luyện bố trí mìn
• учение по ПРО — sự huấn luyện chống tên lửa
• учение по противоатомной защите — sự huấn luyện phòng chống vũ khí nguyên tử
• учение по противокатерной обороне — sự huấn luyện phòng chống ca nô
• учение по противоминной обороне — sự huấn luyện phòng chống mìn
• учение по связи ВМФ — sự huấn luyện thông tin liên lạc hải quân
• учение по спасению подводной лодки — sự huấn luyện cứu hộ tàu ngầm
• учение по спасению упавшего за борт — sự huấn luyện cứu người bị ngã ra ngoài mạn
• учение по тралению мин — sự huấn luyện rà phá mìn; (hq) sự huấn luyện rà vớt thủy lôi
• учение подводных лодок — diễn tập tàu ngầm
• учение разнородных сил — diễn tập các lực lượng khác nhau (hạm đội)
• учение с боевой стрельбы — sự diễn tập có bắn đạn thật, sự diễn tập có bắn chiến đấu
• учение с участием всех родов войск — sự diễn tập có sự tham gia của các quân binh chủng, cuộc tập trận chung của các quân binh chủng, cuộc tập trận chung của liên quân
• учение языком — học tiếng